self-antigen

[Mỹ]/[selfˈæntɪɡən]/
[Anh]/[selfˈæntɪɡən]/

Dịch

n. Một phân tử, thường là một protein, được cơ thể miễn dịch của chính nó nhận biết; Một tự kháng nguyên có thể kích hoạt phản ứng tự miễn nếu hệ miễn dịch nhầm lẫn nhận ra nó là vật lạ.
Word Forms
số nhiềuself-antigens

Cụm từ & Cách kết hợp

self-antigen presentation

trình bày kháng nguyên tự thân

detecting self-antigens

phát hiện kháng nguyên tự thân

self-antigen response

phản ứng với kháng nguyên tự thân

self-antigen recognition

nhận biết kháng nguyên tự thân

self-antigens exist

kháng nguyên tự thân tồn tại

self-antigen peptides

peptit kháng nguyên tự thân

self-antigen tolerance

dung nạp kháng nguyên tự thân

self-antigen stimulation

kích thích kháng nguyên tự thân

self-antigen processing

chế biến kháng nguyên tự thân

self-antigen levels

mức kháng nguyên tự thân

Câu ví dụ

she used a self-antigen test to check for covid-19 before visiting her grandmother.

Cô ấy đã dùng xét nghiệm tự kháng nguyên để kiểm tra virus corona trước khi đến thăm bà ngoại.

the pharmacy sells self-antigen kits for convenient home testing.

Được bán tại hiệu thuốc các bộ xét nghiệm tự kháng nguyên để kiểm tra tại nhà một cách thuận tiện.

regular self-antigen testing is recommended for those with frequent contact with vulnerable individuals.

Xét nghiệm tự kháng nguyên định kỳ được khuyến nghị cho những người thường xuyên tiếp xúc với các cá nhân dễ bị tổn thương.

a positive self-antigen result requires confirmation with a pcr test.

Kết quả xét nghiệm tự kháng nguyên dương tính cần được xác nhận bằng xét nghiệm PCR.

he purchased a bulk pack of self-antigen tests to have on hand.

Anh ấy đã mua một gói lớn các xét nghiệm tự kháng nguyên để giữ lại.

the school mandates weekly self-antigen testing for all students.

Trường học yêu cầu tất cả học sinh thực hiện xét nghiệm tự kháng nguyên hàng tuần.

follow the instructions carefully when performing a self-antigen test.

Hãy thực hiện theo hướng dẫn cẩn thận khi tiến hành xét nghiệm tự kháng nguyên.

self-antigen tests are a quick way to screen for infection.

Xét nghiệm tự kháng nguyên là một phương pháp nhanh để sàng lọc nhiễm trùng.

she stored her self-antigen tests in a cool, dry place.

Cô ấy lưu trữ các xét nghiệm tự kháng nguyên của mình ở nơi mát và khô ráo.

the results of the self-antigen test were negative.

Kết quả xét nghiệm tự kháng nguyên là âm tính.

early detection through self-antigen testing can help prevent further spread.

Phát hiện sớm thông qua xét nghiệm tự kháng nguyên có thể giúp ngăn chặn sự lây lan thêm.

he found the self-antigen test kit easy to use.

Anh ấy thấy bộ xét nghiệm tự kháng nguyên dễ sử dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay