non-self

[Mỹ]/[nɒn sɛlf]/
[Anh]/[nɒn sɛlf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến điều gì đó khác ngoài bản thân mình; Không thuộc về hoặc xuất phát từ chính bản thân hoặc bản sắc của mình.
n. Điều gì hoặc ai đó bên ngoài bản thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-self interest

không ích kỷ

non-self possession

không sở hữu bản thân

non-self identity

không bản ngã

non-self reflection

không phản tư bản thân

non-self focus

không tập trung vào bản thân

non-self esteem

không tự tôn

non-self centered

không lấy bản thân làm trung tâm

avoid non-self

tránh không bản thân

promote non-self

thúc đẩy không bản thân

non-self actions

các hành động không bản thân

Câu ví dụ

the non-self perspective can foster empathy and understanding.

Tư duy vô ngã có thể nuôi dưỡng lòng trắc ẩn và sự hiểu biết.

non-self awareness is crucial for reducing ego-driven behavior.

Sự nhận thức vô ngã là rất quan trọng để giảm bớt hành vi do ích kỷ chi phối.

practicing non-self can lead to greater inner peace and contentment.

Thực hành vô ngã có thể dẫn đến sự bình an và hài lòng bên trong lớn hơn.

a non-self approach encourages collaboration and teamwork.

Một cách tiếp cận vô ngã khuyến khích hợp tác và tinh thần làm việc nhóm.

the concept of non-self challenges our ingrained assumptions about identity.

Khái niệm vô ngã thách thức những giả định đã ăn sâu vào về bản thân.

non-self meditation can help detach from reactive emotional patterns.

Thiền vô ngã có thể giúp tách khỏi các mô hình cảm xúc phản ứng.

cultivating non-self reduces attachment to outcomes and expectations.

Chăm sóc vô ngã làm giảm sự bám víu vào kết quả và kỳ vọng.

non-self leadership prioritizes the needs of the collective over individual gain.

Lãnh đạo vô ngã ưu tiên nhu cầu tập thể hơn lợi ích cá nhân.

experiencing non-self can diminish feelings of separation and isolation.

Trải nghiệm vô ngã có thể làm giảm cảm giác tách biệt và cô lập.

non-self thinking promotes humility and openness to new perspectives.

Sự suy nghĩ vô ngã thúc đẩy lòng khiêm tốn và cởi mở với những quan điểm mới.

the non-self principle encourages selfless service and compassion.

Nguyên tắc vô ngã khuyến khích phục vụ vô tư và lòng trắc ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay