self-catalysis

[US]/[ˈself ˈkætləsɪs]/
[UK]/[ˈself ˈkætələsɪs]/

Translation

n. Quá trình mà một hệ thống hoặc phản ứng trở nên tự duy trì, tạo ra chính chất xúc tác hoặc điều kiện để hoạt động tiếp tục; Một vòng phản hồi tích cực nơi đầu ra của một hệ thống làm tăng đầu vào của chính nó, dẫn đến sự tăng trưởng hoặc thay đổi nhanh chóng; Một hiện tượng mà các sản phẩm hoặc phụ phẩm của hệ thống đóng vai trò là chất xúc tác cho các phản ứng tiếp theo trong hệ thống.

Phrases & Collocations

self-catalysis effect

Hiệu ứng tự xúc tác

self-catalysis process

Quá trình tự xúc tác

self-catalysis loop

Vòng tự xúc tác

self-catalysis mechanism

Cơ chế tự xúc tác

promoting self-catalysis

Khuyến khích tự xúc tác

inhibiting self-catalysis

Ức chế tự xúc tác

self-catalysis observed

Quan sát tự xúc tác

self-catalysis occurs

Tự xúc tác xảy ra

self-catalysis study

Nghiên cứu tự xúc tác

self-catalysis system

Hệ thống tự xúc tác

Example Sentences

the company's success demonstrated a powerful cycle of self-catalysis, fueled by innovation and market share.

Sự thành công của công ty đã cho thấy một chu kỳ tự xúc tác mạnh mẽ, được thúc đẩy bởi đổi mới và thị phần.

positive feedback loops can create a self-catalysis effect in personal growth, encouraging further development.

Các vòng phản hồi tích cực có thể tạo ra hiệu ứng tự xúc tác trong sự phát triển cá nhân, khuyến khích phát triển thêm nữa.

the viral marketing campaign triggered a self-catalysis of user engagement, rapidly expanding its reach.

Chiến dịch marketing lan truyền đã kích hoạt hiệu ứng tự xúc tác trong sự tham gia của người dùng, nhanh chóng mở rộng phạm vi ảnh hưởng.

a self-catalysis of investment and technological advancement can lead to significant economic growth.

Hiệu ứng tự xúc tác từ đầu tư và tiến bộ công nghệ có thể dẫn đến tăng trưởng kinh tế đáng kể.

the project's initial success fostered a self-catalysis of enthusiasm among the team members.

Sự thành công ban đầu của dự án đã nuôi dưỡng hiệu ứng tự xúc tác trong sự hào hứng của các thành viên trong nhóm.

understanding the principles of self-catalysis is crucial for designing effective organizational structures.

Hiểu rõ các nguyên lý của tự xúc tác là rất quan trọng để thiết kế các cấu trúc tổ chức hiệu quả.

the research highlighted a self-catalysis of learning within the collaborative environment.

Nghiên cứu đã chỉ ra hiệu ứng tự xúc tác trong học tập trong môi trường hợp tác.

the self-catalysis of creativity can be enhanced through brainstorming and open communication.

Hiệu ứng tự xúc tác của sự sáng tạo có thể được cải thiện thông qua việc suy nghĩ sáng tạo và giao tiếp cởi mở.

the positive self-catalysis within the community led to increased volunteer participation.

Hiệu ứng tự xúc tác tích cực trong cộng đồng đã dẫn đến sự gia tăng tham gia tình nguyện.

the self-catalysis of improvement in the manufacturing process resulted in higher efficiency.

Hiệu ứng tự xúc tác trong việc cải tiến quy trình sản xuất đã dẫn đến hiệu suất cao hơn.

the system exhibited a dangerous self-catalysis, escalating rapidly without external control.

Hệ thống thể hiện một hiệu ứng tự xúc tác nguy hiểm, tăng nhanh mà không có sự kiểm soát bên ngoài.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now