self-igniting

[Mỹ]/[ˈself ɪɡˈnaɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈself ɪɡˈnaɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thể tự bốc cháy; có khả năng bốc cháy mà không cần nguồn châm cháy bên ngoài; thứ tự bốc cháy; bốc cháy tự động.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-igniting fuse

đ物 tự cháy

self-igniting material

vật liệu tự cháy

self-igniting device

thiết bị tự cháy

self-igniting properties

tính chất tự cháy

was self-igniting

đã tự cháy

self-igniting reaction

phản ứng tự cháy

self-igniting system

hệ thống tự cháy

self-igniting process

quy trình tự cháy

self-igniting mixture

hỗn hợp tự cháy

self-igniting quickly

tự cháy nhanh

Câu ví dụ

the self-igniting engine offered improved performance and reliability.

Động cơ tự bốc cháy cung cấp hiệu suất và độ tin cậy được cải thiện.

we developed a self-igniting pyrotechnic device for the special effects sequence.

Chúng tôi đã phát triển một thiết bị pyrotechnic tự bốc cháy cho chuỗi hiệu ứng đặc biệt.

the self-igniting fuel system eliminated the need for a spark plug.

Hệ thống nhiên liệu tự bốc cháy loại bỏ nhu cầu sử dụng bugi.

the self-igniting material posed a significant fire hazard during storage.

Vật liệu tự bốc cháy gây ra mối nguy hiểm cháy nổ đáng kể trong quá trình lưu trữ.

the self-igniting mechanism was triggered by a change in temperature.

Cơ chế tự bốc cháy được kích hoạt bởi sự thay đổi nhiệt độ.

researchers are investigating the properties of self-igniting compounds.

Nghiên cứu viên đang điều tra tính chất của các hợp chất tự bốc cháy.

the self-igniting alloy is used in specialized welding applications.

Hợp kim tự bốc cháy được sử dụng trong các ứng dụng hàn chuyên dụng.

safety precautions are essential when handling self-igniting substances.

Các biện pháp an toàn là cần thiết khi xử lý các chất tự bốc cháy.

the self-igniting reaction was carefully controlled in the laboratory setting.

Phản ứng tự bốc cháy được kiểm soát cẩn thận trong môi trường phòng thí nghiệm.

the new self-igniting lighter is convenient and reliable.

Đèn bật lửa tự bốc cháy mới này rất tiện lợi và đáng tin cậy.

the self-igniting process requires specific environmental conditions.

Quy trình tự bốc cháy yêu cầu các điều kiện môi trường cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay