self-knowledge

[Mỹ]/[ˈself.nɒl.ɪdʒ]/
[Anh]/[ˈself.nɑːl.ɪdʒ]/

Dịch

n. Sự hiểu biết về tính cách, điểm mạnh, điểm yếu và động cơ của bản thân; Nhận thức về khả năng và giới hạn của bản thân; Trạng thái hiểu rõ về bản thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-knowledge is key

kiến thức về bản thân là chìa khóa

gaining self-knowledge

đạt được kiến thức về bản thân

lacking self-knowledge

thiếu kiến thức về bản thân

with self-knowledge

có kiến thức về bản thân

self-knowledge helps

kiến thức về bản thân giúp ích

build self-knowledge

xây dựng kiến thức về bản thân

test self-knowledge

kiểm tra kiến thức về bản thân

improve self-knowledge

cải thiện kiến thức về bản thân

sharing self-knowledge

chia sẻ kiến thức về bản thân

deep self-knowledge

kiến thức sâu sắc về bản thân

Câu ví dụ

developing self-knowledge is crucial for personal growth.

Việc phát triển kiến thức về bản thân là rất quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

her self-knowledge allowed her to make better decisions.

Kiến thức về bản thân của cô ấy cho phép cô ấy đưa ra những quyết định tốt hơn.

a lack of self-knowledge can hinder career advancement.

Thiếu kiến thức về bản thân có thể cản trở sự thăng tiến trong sự nghiệp.

through therapy, he gained valuable self-knowledge.

Thông qua liệu pháp, anh ấy đã có được kiến thức về bản thân có giá trị.

self-knowledge is the foundation of emotional intelligence.

Kiến thức về bản thân là nền tảng của trí tuệ cảm xúc.

reflecting on experiences builds self-knowledge over time.

Việc suy ngẫm về những kinh nghiệm xây dựng kiến thức về bản thân theo thời gian.

increased self-knowledge leads to greater self-acceptance.

Kiến thức về bản thân tăng lên dẫn đến sự chấp nhận bản thân lớn hơn.

cultivating self-knowledge requires honest self-reflection.

Nuôi dưỡng kiến thức về bản thân đòi hỏi sự tự phản ánh trung thực.

she used her self-knowledge to navigate difficult situations.

Cô ấy sử dụng kiến thức về bản thân để vượt qua những tình huống khó khăn.

self-knowledge empowers individuals to pursue their goals.

Kiến thức về bản thân trao quyền cho các cá nhân theo đuổi mục tiêu của họ.

the workshop focused on enhancing participants' self-knowledge.

Hội thảo tập trung vào việc nâng cao kiến thức về bản thân của người tham gia.

deep self-knowledge fosters stronger relationships with others.

Kiến thức về bản thân sâu sắc hơn thúc đẩy các mối quan hệ mạnh mẽ hơn với người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay