self-pollinating

[Mỹ]/[ˈself ˈpɒlɪneɪtɪŋ]/
[Anh]/[ˈself ˈpɑːlɪˌneɪtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng tự thụ phấn; có khả năng thụ phấn cho chính nó; liên quan đến hoặc liên quan đến tự thụ phấn.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-pollinating plants

thực vật tự thụ phấn

self-pollinating species

các loài tự thụ phấn

is self-pollinating

là tự thụ phấn

self-pollinating crops

các loại cây trồng tự thụ phấn

being self-pollinating

đang tự thụ phấn

highly self-pollinating

tự thụ phấn cao

self-pollinating varieties

các giống tự thụ phấn

were self-pollinating

đã tự thụ phấn

self-pollinating system

hệ thống tự thụ phấn

self-pollinating nature

tính chất tự thụ phấn

Câu ví dụ

the self-pollinating variety requires minimal human intervention.

Giống tự thụ phấn đòi hỏi sự can thiệp tối thiểu của con người.

we selected a self-pollinating tomato for ease of breeding.

Chúng tôi đã chọn giống cà chua tự thụ phấn để dễ dàng lai tạo.

self-pollinating plants are often more stable genetically.

Cây tự thụ phấn thường có sự ổn định di truyền cao hơn.

the farmer preferred self-pollinating corn for its predictability.

Người nông dân thích chọn bắp tự thụ phấn vì tính dự đoán được của nó.

many self-pollinating crops are easier to cultivate.

Nhiều loại cây trồng tự thụ phấn dễ trồng hơn.

the research focused on self-pollinating cucumber lines.

Nghiên cứu tập trung vào các dòng dưa chuột tự thụ phấn.

self-pollinating squash are common in home gardens.

Bí ngòi tự thụ phấn phổ biến trong các vườn nhà.

the advantage of self-pollinating is reduced cross-pollination risk.

Ưu điểm của việc tự thụ phấn là giảm nguy cơ thụ phấn chéo.

we are developing a new self-pollinating rice variety.

Chúng tôi đang phát triển một giống lúa tự thụ phấn mới.

self-pollinating species maintain genetic purity easily.

Các loài tự thụ phấn dễ dàng duy trì độ thuần khiết di truyền.

the self-pollinating nature simplifies seed production.

Tính tự thụ phấn giúp đơn giản hóa quá trình sản xuất hạt giống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay