self-reports

[Mỹ]/ˌself rɪˈpɔːt/
[Anh]/ˌself rɪˈpɔːrt/

Dịch

n. một phát biểu hoặc tường thuật do chính mình đưa ra về hành vi hoặc cảm xúc của bản thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

self-report data

dữ liệu tự báo cáo

self-reported feelings

cảm xúc tự báo cáo

self-report measures

thước đo tự báo cáo

self-report bias

thiên kiến tự báo cáo

self-reporting scale

thang đo tự báo cáo

self-reported income

thu nhập tự báo cáo

self-report method

phương pháp tự báo cáo

self-reported symptoms

triệu chứng tự báo cáo

self-reporting habits

thói quen tự báo cáo

self-report questionnaire

bảng câu hỏi tự báo cáo

Câu ví dụ

patients completed a self-report questionnaire about their pain levels.

Những bệnh nhân đã hoàn thành bảng câu hỏi tự báo cáo về mức độ đau của họ.

the study relied heavily on self-report data collected from participants.

Nghiên cứu phụ thuộc nhiều vào dữ liệu tự báo cáo được thu thập từ những người tham gia.

self-report measures are often used to assess symptoms of depression.

Các biện pháp tự báo cáo thường được sử dụng để đánh giá các triệu chứng của trầm cảm.

we used a self-report scale to gauge employee satisfaction.

Chúng tôi đã sử dụng một thang đo tự báo cáo để đánh giá sự hài lòng của nhân viên.

the validity of self-report data can be affected by social desirability bias.

Tính hợp lệ của dữ liệu tự báo cáo có thể bị ảnh hưởng bởi thiên vị mong muốn xã hội.

a self-report inventory was administered to evaluate anxiety levels.

Một bảng kê tự báo cáo đã được sử dụng để đánh giá mức độ lo lắng.

the researchers analyzed self-report data on substance use among adolescents.

Các nhà nghiên cứu đã phân tích dữ liệu tự báo cáo về việc sử dụng chất kích thích ở thanh thiếu niên.

self-report assessments provide valuable insights into subjective experiences.

Đánh giá tự báo cáo cung cấp những hiểu biết có giá trị về những trải nghiệm chủ quan.

participants provided a detailed self-report of their daily activities.

Những người tham gia đã cung cấp một bản tự báo cáo chi tiết về các hoạt động hàng ngày của họ.

the self-report format allowed for open-ended responses and detailed narratives.

Định dạng tự báo cáo cho phép các câu trả lời mở và tường thuật chi tiết.

comparing self-report data with objective measures is crucial for validation.

So sánh dữ liệu tự báo cáo với các biện pháp khách quan là rất quan trọng để xác thực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay