self-ruling nation
quốc gia tự trị
self-ruling communities
các cộng đồng tự trị
becoming self-ruling
trở thành tự trị
self-ruling regions
các khu vực tự trị
self-ruling entity
đơn vị tự trị
self-ruling government
chính phủ tự trị
self-ruling states
các bang tự trị
self-ruling territory
đất đai tự trị
self-ruling people
người dân tự trị
self-ruling area
khu vực tự trị
the small island nation has historically been self-ruling.
Quốc gia nhỏ này đã từng tự trị về mặt chính trị.
many regions within the country are self-ruling entities.
Nhiều khu vực trong nước là các thực thể tự trị.
the desire for self-ruling communities is growing stronger.
Khát vọng về các cộng đồng tự trị đang ngày càng mạnh mẽ hơn.
they advocated for a system of self-ruling provinces.
Họ ủng hộ một hệ thống các tỉnh tự trị.
the people voted overwhelmingly in favor of self-ruling governance.
Dân chúng đã bỏ phiếu thuận áp đảo cho việc cai trị tự trị.
establishing a self-ruling territory requires careful planning.
Việc thiết lập một vùng tự trị đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
the region's self-ruling status was formally recognized.
Trạng thái tự trị của khu vực này đã được công nhận chính thức.
the movement aimed to achieve self-ruling status for the region.
Phong trào này nhằm đạt được tư cách tự trị cho khu vực.
a self-ruling community fosters a sense of responsibility.
Một cộng đồng tự trị sẽ nuôi dưỡng tinh thần trách nhiệm.
the historical context shaped their aspirations for self-ruling.
Bối cảnh lịch sử đã định hình khát vọng tự trị của họ.
the council is responsible for managing the self-ruling territory.
Hội đồng chịu trách nhiệm quản lý vùng tự trị.
self-ruling nation
quốc gia tự trị
self-ruling communities
các cộng đồng tự trị
becoming self-ruling
trở thành tự trị
self-ruling regions
các khu vực tự trị
self-ruling entity
đơn vị tự trị
self-ruling government
chính phủ tự trị
self-ruling states
các bang tự trị
self-ruling territory
đất đai tự trị
self-ruling people
người dân tự trị
self-ruling area
khu vực tự trị
the small island nation has historically been self-ruling.
Quốc gia nhỏ này đã từng tự trị về mặt chính trị.
many regions within the country are self-ruling entities.
Nhiều khu vực trong nước là các thực thể tự trị.
the desire for self-ruling communities is growing stronger.
Khát vọng về các cộng đồng tự trị đang ngày càng mạnh mẽ hơn.
they advocated for a system of self-ruling provinces.
Họ ủng hộ một hệ thống các tỉnh tự trị.
the people voted overwhelmingly in favor of self-ruling governance.
Dân chúng đã bỏ phiếu thuận áp đảo cho việc cai trị tự trị.
establishing a self-ruling territory requires careful planning.
Việc thiết lập một vùng tự trị đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.
the region's self-ruling status was formally recognized.
Trạng thái tự trị của khu vực này đã được công nhận chính thức.
the movement aimed to achieve self-ruling status for the region.
Phong trào này nhằm đạt được tư cách tự trị cho khu vực.
a self-ruling community fosters a sense of responsibility.
Một cộng đồng tự trị sẽ nuôi dưỡng tinh thần trách nhiệm.
the historical context shaped their aspirations for self-ruling.
Bối cảnh lịch sử đã định hình khát vọng tự trị của họ.
the council is responsible for managing the self-ruling territory.
Hội đồng chịu trách nhiệm quản lý vùng tự trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay