semi-double

[Mỹ]/[ˈsɛmɪ ˈdʌbl̩]/
[Anh]/[ˈsɛmɪ ˈdʌbl̩]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại hoa hồng có hoa với đường kính từ 4 đến 6 inch.
adj. Chỉ một phần đôi; không hoàn toàn đôi.
Word Forms
số nhiềusemi-doubles

Cụm từ & Cách kết hợp

semi-double room

phòng ngủ đôi nửa

semi-double bed

giường đôi nửa

semi-double standard

tiêu chuẩn đôi nửa

semi-double occupancy

sự chiếm dụng đôi nửa

semi-double price

giá đôi nửa

semi-double package

gói đôi nửa

semi-double option

lựa chọn đôi nửa

semi-double rate

tỷ lệ đôi nửa

semi-double deal

giao dịch đôi nửa

semi-double cabin

phòng thuyền đôi nửa

Câu ví dụ

the restaurant offered a semi-double cheeseburger with all the fixings.

Quán ăn cung cấp một chiếc bánh mì kẹp phô mai bán đôi với đầy đủ các nguyên liệu.

he decided to order a semi-double portion of mashed potatoes.

Ông quyết định đặt một phần bánh mì kẹp phô mai bán đôi.

the company's semi-double standard for quality control was confusing.

tiêu chuẩn bán đôi của công ty về kiểm soát chất lượng gây hiểu lầm.

we need a semi-double check on the inventory numbers.

Chúng ta cần kiểm tra bán đôi các con số tồn kho.

the project proposal included a semi-double budget allocation for research.

Đề xuất dự án bao gồm phân bổ ngân sách bán đôi cho nghiên cứu.

the team implemented a semi-double approach to problem-solving.

Đội ngũ đã triển khai phương pháp bán đôi để giải quyết vấn đề.

the new policy had a semi-double effect on employee morale.

Chính sách mới có tác động bán đôi đến tinh thần của nhân viên.

the artist used a semi-double layering technique in the painting.

Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật bán đôi lớp trong tranh vẽ.

the software offers a semi-double backup system for data security.

Phần mềm cung cấp hệ thống sao lưu bán đôi cho an ninh dữ liệu.

the marketing campaign utilized a semi-double branding strategy.

Chiến dịch marketing sử dụng chiến lược thương hiệu bán đôi.

the construction crew employed a semi-double scaffolding system.

Đội xây dựng đã sử dụng hệ thống giàn giáo bán đôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay