semi-monocoque

[Mỹ]/[ˈsɛmɪˌmɒnəˈkʊk]/
[Anh]/[ˈsɛmɪˌmɒnəˈkoʊk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại cấu trúc máy bay trong đó lớp vỏ chịu một phần đáng kể tải trọng, nhưng các phần tử cấu trúc bên trong (như cốt và dầm) cũng được sử dụng để cung cấp độ bền và độ cứng thêm; Một cấu trúc khung xe hơi trong đó vỏ xe cung cấp hỗ trợ cấu trúc, nhưng được tăng cường bằng khung riêng hoặc khung phụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

semi-monocoque chassis

khung gầm bán monocoque

using semi-monocoque

sử dụng bán monocoque

semi-monocoque design

thiết kế bán monocoque

a semi-monocoque

một bán monocoque

semi-monocoque body

thân xe bán monocoque

featured semi-monocoque

nổi bật với bán monocoque

semi-monocoque construction

cấu trúc bán monocoque

with semi-monocoque

kèm theo bán monocoque

semi-monocoque structure

cấu trúc bán monocoque

semi-monocoque racing

đua xe bán monocoque

Câu ví dụ

the race car utilized a semi-monocoque chassis for improved rigidity.

Xe đua đã sử dụng khung bán khung monocoque để tăng độ cứng.

understanding the semi-monocoque construction is key to repairing classic sports cars.

Hiểu về cấu trúc bán khung monocoque là chìa khóa để sửa chữa các xe thể thao cổ điển.

the semi-monocoque design offered a good balance between weight and strength.

Thiết kế bán khung monocoque cung cấp một sự cân bằng tốt giữa trọng lượng và độ bền.

manufacturers often combine a semi-monocoque with a space frame for optimal performance.

Nhà sản xuất thường kết hợp bán khung monocoque với khung không gian để đạt hiệu suất tối ưu.

the semi-monocoque structure distributes impact forces more effectively.

Cấu trúc bán khung monocoque phân phối lực va đập hiệu quả hơn.

compared to a full monocoque, a semi-monocoque is often more cost-effective to produce.

So với một khung monocoque đầy đủ, một bán khung monocoque thường hiệu quả hơn về chi phí sản xuất.

the aircraft's fuselage incorporated a semi-monocoque construction for lighter weight.

Thân máy bay đã sử dụng cấu trúc bán khung monocoque để có trọng lượng nhẹ hơn.

analyzing the failure points in a semi-monocoque requires specialized knowledge.

Phân tích các điểm thất bại trong bán khung monocoque đòi hỏi kiến thức chuyên môn.

the team opted for a semi-monocoque design to meet the competition's regulations.

Đội đã chọn thiết kế bán khung monocoque để đáp ứng các quy định của cuộc thi.

a well-designed semi-monocoque can significantly enhance vehicle safety.

Một bán khung monocoque được thiết kế tốt có thể cải thiện đáng kể an toàn của xe.

the advantages of a semi-monocoque include reduced weight and improved handling.

Các ưu điểm của bán khung monocoque bao gồm giảm trọng lượng và cải thiện khả năng xử lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay