semiconsciousness

[Mỹ]/ˌsemɪˈkɒnʃəsnəs/
[Anh]/ˌsemɪˈkɑːnʃəsnəs/

Dịch

n. Một trạng thái bán thức tỉnh; tình trạng bán tỉnh.
Các dạng của từ

Cụm từ & Cách kết hợp

semiconsciousness level

trạng thái bán thức

semiconsciousness state

trạng thái bán thức

semiconsciousness phase

giai đoạn bán thức

semiconsciousness onset

giai đoạn khởi phát bán thức

semiconsciousness episode

kỳ bán thức

semiconsciousness period

giai đoạn bán thức

semiconsciousness stage

giai đoạn bán thức

semiconsciousness moment

thời điểm bán thức

semiconsciousness experience

kinh nghiệm bán thức

semiconsciousness transition

quá trình chuyển tiếp bán thức

Câu ví dụ

the patient drifted in and out of semiconsciousness throughout the night.

Bệnh nhân chìm vào và tỉnh dậy trong trạng thái bán tỉnh thức suốt đêm.

he was in a state of semiconsciousness when the ambulance arrived.

Ông ấy ở trong trạng thái bán tỉnh thức khi xe cứu thương đến.

strong medication kept her in a deep semiconsciousness for several days.

Dược phẩm mạnh đã giữ cô ấy trong trạng thái bán tỉnh thức sâu sắc trong vài ngày.

the boxer struggled to regain semiconsciousness after the knockout blow.

Võ sĩ đã cố gắng lấy lại trạng thái bán tỉnh thức sau cú đấm knock-out.

doctors tried to arouse him from semiconsciousness to check his reflexes.

Bác sĩ đã cố gắng đánh thức ông ấy khỏi trạng thái bán tỉnh thức để kiểm tra phản xạ.

in his semiconsciousness, he could faintly hear voices around him.

Trong trạng thái bán tỉnh thức của mình, ông ấy có thể mơ hồ nghe thấy những giọng nói xung quanh.

the blow to the head induced a state of semiconsciousness.

Cú đánh vào đầu đã gây ra trạng thái bán tỉnh thức.

she hovered between consciousness and semiconsciousness during the high fever.

Cô ấy dao động giữa trạng thái thức và bán tỉnh thức trong cơn sốt cao.

emergency responders monitored his breathing during his semiconsciousness.

Các nhân viên ứng phó khẩn cấp đã theo dõi nhịp thở của ông ấy trong khi ông ấy ở trong trạng thái bán tỉnh thức.

the doctor noted that the patient's semiconsciousness was a sign of improvement.

Bác sĩ nhận thấy rằng trạng thái bán tỉnh thức của bệnh nhân là dấu hiệu cải thiện.

he has no memory of the accident due to his semiconsciousness.

Ông ấy không có ký ức về vụ tai nạn do trạng thái bán tỉnh thức của mình.

alcohol consumption led to a dangerous level of semiconsciousness.

Sự tiêu thụ rượu dẫn đến mức độ bán tỉnh thức nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay