seminarians

[Mỹ]/[ˌsɛmɪˈnærɪənz]/
[Anh]/[ˌsɛmɪˈnɛəriənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Học sinh chuẩn bị cho sự nghiệp linh mục hoặc chức vụ mục tử, đặc biệt là trong một trường thần học; Một người theo học tại trường thần học.

Cụm từ & Cách kết hợp

seminarians studying

sinh viên thần học đang học tập

seminarians' lives

cuộc sống của các sinh viên thần học

seminarian's calling

gọi mời của một sinh viên thần học

support seminarians

hỗ trợ các sinh viên thần học

training seminarians

đào tạo các sinh viên thần học

seminarians gathered

các sinh viên thần học tập trung

future seminarians

các sinh viên thần học tương lai

seminarians serve

các sinh viên thần học phục vụ

seminarian prepared

một sinh viên thần học đã được chuẩn bị

seminarians reflect

các sinh viên thần học suy tư

Câu ví dụ

the seminarians diligently studied theological texts.

Các sinh viên thần học chăm chỉ nghiên cứu các văn bản thần học.

many seminarians aspire to become parish priests.

Nhiều sinh viên thần học mong muốn trở thành linh mục xứ.

the seminarians participated in a week-long retreat.

Các sinh viên thần học tham gia một kỳ tĩnh tâm kéo dài một tuần.

seminarians often engage in volunteer work within the community.

Sinh viên thần học thường tham gia vào các công việc tình nguyện trong cộng đồng.

the seminary welcomed new seminarians this fall.

Trường thần học đã chào đón các sinh viên thần học mới vào mùa thu này.

experienced priests mentor the younger seminarians.

Các linh mục có kinh nghiệm hướng dẫn các sinh viên thần học trẻ hơn.

seminarians prepared thoughtful reflections on the readings.

Sinh viên thần học chuẩn bị những suy tư sâu sắc về các đoạn đọc.

the seminarians presented their research at the conference.

Các sinh viên thần học trình bày nghiên cứu của họ tại hội nghị.

seminarians discussed challenging ethical dilemmas in class.

Sinh viên thần học thảo luận các vấn đề đạo đức khó khăn trong lớp học.

the seminarians completed their pastoral practicum successfully.

Các sinh viên thần học đã hoàn thành thành công kỳ thực tập mục vụ của họ.

seminarians are expected to maintain a rigorous study schedule.

Sinh viên thần học được kỳ vọng duy trì một lịch học nghiêm ngặt.

the seminarians collaborated on a service project for the needy.

Các sinh viên thần học hợp tác trên một dự án phục vụ những người nghèo khổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay