message sendee
người nhận tin nhắn
sendee address
địa chỉ người nhận
sendee confirmation
xác nhận của người nhận
sendee name
tên người nhận
sendee details
chi tiết người nhận
sendee list
danh sách người nhận
notify sendee
thông báo cho người nhận
sendee status
trạng thái của người nhận
sendee feedback
phản hồi của người nhận
update sendee
cập nhật người nhận
the sendee received the package on time.
người nhận đã nhận được gói hàng đúng thời gian.
make sure to address the sendee correctly.
hãy chắc chắn rằng bạn gửi địa chỉ cho người nhận chính xác.
the sendee confirmed the receipt of the document.
người nhận đã xác nhận đã nhận được tài liệu.
it’s important to notify the sendee about delays.
rất quan trọng để thông báo cho người nhận về sự chậm trễ.
the sendee must sign for the delivery.
người nhận phải ký nhận khi giao hàng.
we need to verify the sendee's address.
chúng ta cần xác minh địa chỉ của người nhận.
the sendee can track the shipment online.
người nhận có thể theo dõi lô hàng trực tuyến.
ensure the sendee is aware of the delivery time.
đảm bảo người nhận biết về thời gian giao hàng.
the sendee expressed gratitude for the gift.
người nhận bày tỏ lòng biết ơn về món quà.
contact the sendee if there are any issues.
liên hệ với người nhận nếu có bất kỳ vấn đề nào.
message sendee
người nhận tin nhắn
sendee address
địa chỉ người nhận
sendee confirmation
xác nhận của người nhận
sendee name
tên người nhận
sendee details
chi tiết người nhận
sendee list
danh sách người nhận
notify sendee
thông báo cho người nhận
sendee status
trạng thái của người nhận
sendee feedback
phản hồi của người nhận
update sendee
cập nhật người nhận
the sendee received the package on time.
người nhận đã nhận được gói hàng đúng thời gian.
make sure to address the sendee correctly.
hãy chắc chắn rằng bạn gửi địa chỉ cho người nhận chính xác.
the sendee confirmed the receipt of the document.
người nhận đã xác nhận đã nhận được tài liệu.
it’s important to notify the sendee about delays.
rất quan trọng để thông báo cho người nhận về sự chậm trễ.
the sendee must sign for the delivery.
người nhận phải ký nhận khi giao hàng.
we need to verify the sendee's address.
chúng ta cần xác minh địa chỉ của người nhận.
the sendee can track the shipment online.
người nhận có thể theo dõi lô hàng trực tuyến.
ensure the sendee is aware of the delivery time.
đảm bảo người nhận biết về thời gian giao hàng.
the sendee expressed gratitude for the gift.
người nhận bày tỏ lòng biết ơn về món quà.
contact the sendee if there are any issues.
liên hệ với người nhận nếu có bất kỳ vấn đề nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay