sendings

[Mỹ]/'sendiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động gửi đi một cái gì đó
v. hành động gửi đi một cái gì đó hoặc ai đó; truyền tải hoặc gửi đi một cái gì đó hoặc ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

sending an email

gửi email

sending a package

gửi một gói hàng

sending a letter

gửi thư

sending a gift

gửi quà tặng

sending end

gửi kết thúc

Câu ví dụ

postpone sending an answer

hoãn việc gửi câu trả lời

The coach is sending in the kicker.

Huấn luyện viên đang cử người đá phạt.

groups sending humanitarian aid.

các nhóm gửi viện trợ nhân đạo.

I am sending you herewith a cheque.

Tôi đang gửi kèm theo bạn một séc.

The radio operator was still sending when the ship went down.

Người vận hành radio vẫn đang gửi khi con tàu chìm.

struck the golf ball squarely, sending it to the green.

Anh ấy đánh bóng golf một cách chính xác, đưa nó đến sân cỏ.

Next week is the deadline for sending in your application.

Tuần tới là thời hạn nộp đơn đăng ký của bạn.

The people on the island are sending up smoke signals.

Những người trên đảo đang gửi tín hiệu bằng khói.

The trees are sending out new leaves.

Cây cối đang đâm chồi non.

When are they sending the goods round?

Họ sẽ gửi hàng khi nào?

I’ll be sending them a donation in appreciation of their help.

Tôi sẽ gửi cho họ một khoản quyên góp để bày tỏ sự đánh giá cao về sự giúp đỡ của họ.

The banks advise against sending cash. Likewise, sending British cheques may cause problems.

Các ngân hàng khuyên bạn không nên gửi tiền mặt. Tương tự, việc gửi séc Anh có thể gây ra vấn đề.

I lost no time in sending the joyful news to my parents at home.

Tôi không mất thời gian nào để gửi tin vui cho bố mẹ ở nhà.

Next Friday is the deadline for applicants’ sending in photos and vitae.

Thứ Sáu tới là hạn chót để ứng viên gửi ảnh và sơ yếu lý lịch.

the Russian staff practice of sending radio messages and orders in clear.

Thực tiễn của nhân viên Nga là gửi các thông điệp và mệnh lệnh qua radio một cách rõ ràng.

hyped the new book by sending its author on a promotional tour.

Đã tạo sự chú ý cho cuốn sách mới bằng cách gửi tác giả đi tham gia một chuyến quảng bá.

a sea breeze was sending a grey wraith of smoke up the slopes.

Một cơn gió biển đang đưa một làn khói màu xám lên sườn đồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay