dispatching

[US]/[dɪˈspætʃɪŋ]/
[UK]/[dɪˈspætʃɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

n. hành động gửi người hoặc đồ vật ra theo một cách có tổ chức; quá trình phân công nhiệm vụ hoặc nguồn lực.
v. Gửi người hoặc đồ vật ra để thực hiện nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ; Phân công nhiệm vụ hoặc nguồn lực.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc gửi người hoặc đồ vật ra.

Phrases & Collocations

dispatching orders

Vietnamese_translation

dispatching team

Vietnamese_translation

dispatching now

Vietnamese_translation

dispatching quickly

Vietnamese_translation

dispatching process

Vietnamese_translation

dispatched immediately

Vietnamese_translation

dispatching vehicles

Vietnamese_translation

dispatching personnel

Vietnamese_translation

dispatching area

Vietnamese_translation

dispatching system

Vietnamese_translation

Example Sentences

the logistics team is responsible for dispatching trucks daily.

Đội hậu cần chịu trách nhiệm điều phối xe tải hàng ngày.

we need to improve our dispatching system for faster deliveries.

Chúng ta cần cải thiện hệ thống điều phối của mình để giao hàng nhanh hơn.

emergency services are dispatching units to the scene immediately.

Các dịch vụ khẩn cấp đang điều phối các đơn vị đến hiện trường ngay lập tức.

the airline handles dispatching flights across multiple time zones.

Hãng hàng không xử lý việc điều phối các chuyến bay trên nhiều múi giờ.

dispatching personnel to remote areas requires careful planning.

Việc điều phối nhân sự đến các khu vực xa xôi đòi hỏi lập kế hoạch cẩn thận.

the call center is dispatching technicians to customer locations.

Trung tâm cuộc gọi đang điều phối các kỹ thuật viên đến địa điểm của khách hàng.

automated dispatching software can streamline operations significantly.

Phần mềm điều phối tự động có thể hợp lý hóa đáng kể hoạt động.

careful dispatching of resources is crucial during a crisis.

Việc điều phối nguồn lực cẩn thận là rất quan trọng trong cuộc khủng hoảng.

the company is implementing a new dispatching protocol next month.

Công ty đang triển khai một giao thức điều phối mới vào tháng tới.

dispatching ambulances efficiently saves valuable time and lives.

Việc điều phối xe cứu thương hiệu quả giúp tiết kiệm thời gian và cứu sống quý giá.

we are reviewing the dispatching procedures for better coordination.

Chúng tôi đang xem xét các quy trình điều phối để phối hợp tốt hơn.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now