sensationalists

[Mỹ]/sen'seiʃənəlist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người khuếch đại, phóng đại sự thật, hoặc kêu gọi cảm xúc.

Câu ví dụ

Yellow journals like the New York Journal and the New York World relied on sensationalist headlines to sell newspapers.

Các tạp chí màu vàng như New York Journal và New York World dựa vào các tiêu đề giật gân để bán báo.

The sensationalist headline grabbed everyone's attention.

Tiêu đề giật gân đã thu hút sự chú ý của tất cả mọi người.

Some tabloids are known for their sensationalist stories.

Một số tờ báo lá cải nổi tiếng với những câu chuyện giật gân.

The journalist was criticized for his sensationalist reporting.

Nhà báo bị chỉ trích vì cách đưa tin giật gân của mình.

Sensationalist news often exaggerates or distorts the truth.

Tin tức giật gân thường phóng đại hoặc bóp méo sự thật.

Viewers should be cautious of sensationalist documentaries.

Người xem nên thận trọng với những bộ phim tài liệu giật gân.

The sensationalist nature of the article led to widespread controversy.

Bản chất giật gân của bài viết đã dẫn đến nhiều tranh cãi.

The author's sensationalist style appeals to a certain audience.

Phong cách giật gân của tác giả hấp dẫn một đối tượng khán giả nhất định.

Some reality TV shows thrive on sensationalist drama.

Một số chương trình truyền hình thực tế phát triển mạnh nhờ những màn kịch giật gân.

The sensationalist content of the video went viral on social media.

Nội dung giật gân của video đã lan truyền trên mạng xã hội.

Critics argue that sensationalist journalism undermines credibility.

Các nhà phê bình cho rằng báo chí giật gân làm suy yếu uy tín.

Ví dụ thực tế

Of TV news built for sensationalist entertainment instead of sensible education.

Của những tin tức truyền hình được xây dựng để giải trí gây sốc hơn là giáo dục thông minh.

Nguồn: Film Script Appreciation

So, they... they create a newspaper, and they target the lowest common denominator with their sensationalist headlines.

Vì vậy, họ... họ tạo ra một tờ báo và nhắm mục tiêu đến trình độ chung thấp nhất với những tiêu đề gây sốc của họ.

Nguồn: Engvid-Adam Course Collection

But his letter would dramatically change the world's relationship with MSG, inspiring international panic, biased science, and sensationalist journalism for the next 40 years.

Nhưng lá thư của ông sẽ thay đổi đáng kể mối quan hệ của thế giới với MSG, truyền cảm hứng cho sự hoảng loạn quốc tế, khoa học thiên vị và báo chí gây sốc trong 40 năm tới.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Because, between the flyaway hats of two bright sensationalists, he could see a man's calm face which was much more sensational than anything in that building.

Bởi vì, giữa những chiếc mũ bay của hai người gây sốc sáng giá, anh ta có thể thấy khuôn mặt bình tĩnh của một người đàn ông, điều này còn gây sốc hơn bất cứ điều gì trong tòa nhà đó.

Nguồn: One Shilling Candle (Upper)

Dr. Long argues that we have to start making some claims about what might be conscious and bemoans the " vague and sensationalist" way we've gone about it, often conflating subjective experience with general intelligence or rationality.

Bác sĩ Long lập luận rằng chúng ta phải bắt đầu đưa ra một số tuyên bố về những gì có thể có ý thức và than phiển về cách

Nguồn: 2023-38

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay