factual

[Mỹ]/ˈfæktʃuəl/
[Anh]/ˈfæktʃuəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dựa trên sự thật; đúng; chính xác; thực tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

factual knowledge

kiến thức thực tế

Câu ví dụ

a meaty, factual story

một câu chuyện thực tế và có nhiều thông tin

This is a factual account of the war.

Đây là một bản tường thuật thực tế về cuộc chiến tranh.

a mixture of comment and factual information.

một sự pha trộn giữa bình luận và thông tin thực tế.

intruded opinion into a factual report.

đưa ý kiến cá nhân vào một báo cáo thực tế.

the speculative nature of the supposedly factual information conveyed through the media

tính chất suy đoán của những thông tin thực tế mà phương tiện truyền thông đưa ra.

the text is free of factual errors, to the best of my knowledge.

theo hiểu biết của tôi, văn bản không có lỗi thực tế nào.

You'd better give us as much factual evidence as possible.

Tốt hơn hết là bạn nên cung cấp cho chúng tôi càng nhiều bằng chứng thực tế càng tốt.

Ví dụ thực tế

How do you state it factually?

Bạn nói điều đó một cách thực tế như thế nào?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Here are some tips for answering factual and negative factual information questions.

Dưới đây là một số mẹo để trả lời các câu hỏi về thông tin thực tế và thông tin thực tế tiêu cực.

Nguồn: ETS Official TOEFL Guide

Every image is accompanied with a very detailed factual text.

Mỗi hình ảnh đều đi kèm với một đoạn văn bản thực tế rất chi tiết.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

The zero conditional is called the factual conditional.

Điều kiện không có thứ không được gọi là điều kiện thực tế.

Nguồn: Emma's delicious English

But we set great store by factual accuracy.

Nhưng chúng tôi rất coi trọng tính chính xác về mặt thực tế.

Nguồn: Yes, Minister Season 3

OK. So we could ask them to do a writing task about something completely different...something more factual?

OK. Vì vậy, chúng tôi có thể yêu cầu họ làm một bài tập viết về một điều gì đó hoàn toàn khác... một điều gì đó thực tế hơn?

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 11

There were other factual inaccuracies in my essay.

Có những sai sót về mặt thực tế khác trong bài luận của tôi.

Nguồn: Wall Street Journal

Most of my reading through primary, middle, and high school was factual reading.

Hầu hết những gì tôi đọc trong tiểu học, trung học và trung học phổ thông là đọc về những thông tin thực tế.

Nguồn: Gaokao Reading Real Questions

As an activist, he campaigned for accurate, factual news reporting.

Với tư cách là một nhà hoạt động, ông đã vận động cho việc đưa tin tức chính xác và thực tế.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

The user who posted the video noted it was not factual.

Người dùng đã đăng video lưu ý rằng nó không phải là sự thật.

Nguồn: VOA Special July 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay