skin sensitisation
kích ứng da
allergen sensitisation
kích ứng dị ứng
chemical sensitisation
kích ứng hóa chất
immune sensitisation
kích ứng miễn dịch
sensitisation response
phản ứng kích ứng
sensitisation testing
xét nghiệm kích ứng
sensitisation pathway
đường dẫn kích ứng
respiratory sensitisation
kích ứng hô hấp
sensitisation effects
tác dụng kích ứng
sensitisation mechanism
cơ chế kích ứng
the sensitisation process is crucial for understanding allergies.
quá trình nhạy cảm hóa rất quan trọng để hiểu về các bệnh dị ứng.
they conducted a sensitisation study on the new drug.
họ đã tiến hành một nghiên cứu về nhạy cảm hóa về loại thuốc mới.
proper sensitisation can improve vaccine effectiveness.
việc nhạy cảm hóa đúng cách có thể cải thiện hiệu quả của vắc-xin.
increased sensitisation leads to stronger immune responses.
tăng cường nhạy cảm hóa dẫn đến phản ứng miễn dịch mạnh hơn.
he explained the importance of sensitisation in environmental education.
anh ấy giải thích tầm quan trọng của việc nhạy cảm hóa trong giáo dục môi trường.
they focused on the sensitisation of participants to the issue.
họ tập trung vào việc nhạy cảm hóa người tham gia với vấn đề đó.
sensitisation to certain chemicals can occur over time.
việc nhạy cảm hóa với một số hóa chất có thể xảy ra theo thời gian.
understanding sensitisation is key in allergy management.
hiểu về việc nhạy cảm hóa là yếu tố quan trọng trong việc quản lý bệnh dị ứng.
sensitisation can affect individuals differently based on genetics.
việc nhạy cảm hóa có thể ảnh hưởng đến mọi người khác nhau tùy thuộc vào di truyền.
they are researching the role of sensitisation in asthma.
họ đang nghiên cứu vai trò của việc nhạy cảm hóa trong bệnh hen suyễn.
skin sensitisation
kích ứng da
allergen sensitisation
kích ứng dị ứng
chemical sensitisation
kích ứng hóa chất
immune sensitisation
kích ứng miễn dịch
sensitisation response
phản ứng kích ứng
sensitisation testing
xét nghiệm kích ứng
sensitisation pathway
đường dẫn kích ứng
respiratory sensitisation
kích ứng hô hấp
sensitisation effects
tác dụng kích ứng
sensitisation mechanism
cơ chế kích ứng
the sensitisation process is crucial for understanding allergies.
quá trình nhạy cảm hóa rất quan trọng để hiểu về các bệnh dị ứng.
they conducted a sensitisation study on the new drug.
họ đã tiến hành một nghiên cứu về nhạy cảm hóa về loại thuốc mới.
proper sensitisation can improve vaccine effectiveness.
việc nhạy cảm hóa đúng cách có thể cải thiện hiệu quả của vắc-xin.
increased sensitisation leads to stronger immune responses.
tăng cường nhạy cảm hóa dẫn đến phản ứng miễn dịch mạnh hơn.
he explained the importance of sensitisation in environmental education.
anh ấy giải thích tầm quan trọng của việc nhạy cảm hóa trong giáo dục môi trường.
they focused on the sensitisation of participants to the issue.
họ tập trung vào việc nhạy cảm hóa người tham gia với vấn đề đó.
sensitisation to certain chemicals can occur over time.
việc nhạy cảm hóa với một số hóa chất có thể xảy ra theo thời gian.
understanding sensitisation is key in allergy management.
hiểu về việc nhạy cảm hóa là yếu tố quan trọng trong việc quản lý bệnh dị ứng.
sensitisation can affect individuals differently based on genetics.
việc nhạy cảm hóa có thể ảnh hưởng đến mọi người khác nhau tùy thuộc vào di truyền.
they are researching the role of sensitisation in asthma.
họ đang nghiên cứu vai trò của việc nhạy cảm hóa trong bệnh hen suyễn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay