sensitizations

[Mỹ]/[ˈsensɪtɪzeɪʃənz]/
[Anh]/[ˈsɛnsɪtɪzeɪʃənz]/

Dịch

n. Quá trình trở nên nhạy cảm; hành động khiến ai đó hoặc vật gì đó trở nên nhạy cảm; Trạng thái nhạy cảm; Trong miễn dịch học, quá trình mà hệ thống miễn dịch trở nên phản ứng với một kháng nguyên cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

sensitizations impact

tác động của việc tăng độ nhạy

new sensitizations

tăng độ nhạy mới

sensitization process

quá trình tăng độ nhạy

sensitizations testing

thử nghiệm tăng độ nhạy

sensitization risk

nguy cơ tăng độ nhạy

sensitizations observed

tăng độ nhạy quan sát được

preventing sensitizations

ngăn ngừa tăng độ nhạy

sensitization studies

nghiên cứu về tăng độ nhạy

sensitizations detected

tăng độ nhạy được phát hiện

early sensitizations

tăng độ nhạy sớm

Câu ví dụ

early exposure to allergens can trigger sensitizations in young children.

Tiếp xúc sớm với các chất gây dị ứng có thể kích hoạt các phản ứng tăng mẫn cảm ở trẻ nhỏ.

the study investigated the prevalence of food sensitizations in the population.

Nghiên cứu đã điều tra tỷ lệ mắc các phản ứng tăng mẫn cảm với thực phẩm trong dân số.

repeated exposure to dust mites can lead to respiratory sensitizations.

Tiếp xúc lặp đi lặp lại với các loài ve bụi có thể dẫn đến các phản ứng tăng mẫn cảm đường hô hấp.

skin prick tests help identify potential sensitizations to various substances.

Các xét nghiệm chích dưới da giúp xác định khả năng mắc các phản ứng tăng mẫn cảm với các chất khác nhau.

occupational sensitizations are a concern for healthcare workers.

Các phản ứng tăng mẫn cảm nghề nghiệp là mối quan tâm của những người làm việc trong ngành chăm sóc sức khỏe.

the patient's history revealed multiple sensitizations to pollen and animal dander.

Bệnh sử của bệnh nhân cho thấy nhiều phản ứng tăng mẫn cảm với phấn hoa và lông động vật.

preventing sensitizations requires avoiding known allergens.

Ngăn ngừa các phản ứng tăng mẫn cảm đòi hỏi phải tránh các chất gây dị ứng đã biết.

new diagnostic tools are being developed to detect early sensitizations.

Các công cụ chẩn đoán mới đang được phát triển để phát hiện sớm các phản ứng tăng mẫn cảm.

cross-reactivity can cause unexpected sensitizations to related foods.

Phản ứng chéo có thể gây ra các phản ứng tăng mẫn cảm bất ngờ với các loại thực phẩm liên quan.

the aim of the research was to understand the mechanisms of sensitizations.

Mục tiêu của nghiên cứu là hiểu rõ cơ chế của các phản ứng tăng mẫn cảm.

individuals with a family history of allergies are at higher risk of sensitizations.

Những người có tiền sử gia đình mắc các bệnh dị ứng có nguy cơ mắc các phản ứng tăng mẫn cảm cao hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay