sensorial

[Mỹ]/sɛnˈsɔːrɪəl/
[Anh]/sɛnˈsɔrɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến các giác quan hoặc cảm giác; thuộc về nhận thức cảm giác

Cụm từ & Cách kết hợp

sensorial experience

trải nghiệm cảm giác

sensorial perception

nhận thức cảm giác

sensorial input

đầu vào cảm giác

sensorial analysis

phân tích cảm giác

sensorial design

thiết kế cảm giác

sensorial environment

môi trường cảm giác

sensorial stimulation

kích thích cảm giác

sensorial feedback

phản hồi cảm giác

sensorial journey

hành trình cảm giác

sensorial elements

các yếu tố cảm giác

Câu ví dụ

her sensorial experience in the art gallery was unforgettable.

trải nghiệm giác quan của cô trong phòng trưng bày nghệ thuật thật khó quên.

he described the sensorial details of the meal.

anh đã mô tả chi tiết giác quan của bữa ăn.

the sensorial aspects of the performance captivated the audience.

những khía cạnh giác quan của buổi biểu diễn đã thu hút khán giả.

she engaged in a sensorial exploration of nature.

cô tham gia vào một khám phá giác quan về thiên nhiên.

they created a sensorial environment for the meditation session.

họ đã tạo ra một môi trường giác quan cho buổi thiền.

the sensorial journey through the fragrance was enlightening.

hành trình giác quan qua hương thơm thật là khai sáng.

his sensorial perception of music is exceptional.

khả năng cảm nhận âm nhạc qua giác quan của anh là phi thường.

she wrote about the sensorial impact of urban life.

cô đã viết về tác động giác quan của cuộc sống đô thị.

the sensorial design of the product enhances user experience.

thiết kế giác quan của sản phẩm nâng cao trải nghiệm người dùng.

exploring sensorial art can deepen emotional connections.

khám phá nghệ thuật giác quan có thể làm sâu sắc hơn các kết nối cảm xúc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay