septillions

[Mỹ]/sɛpˈtɪl.jən/
[Anh]/sɛpˈtɪl.jən/

Dịch

n. (Mỹ, Pháp) một nghìn nâng lên lũy thừa thứ tám, (Anh, Đức) một triệu nâng lên lũy thừa thứ bảy

Cụm từ & Cách kết hợp

septillion stars

chín ngàn tỷ ngôi sao

septillion dollars

chín ngàn tỷ đô la

septillion atoms

chín ngàn tỷ nguyên tử

septillion grains

chín ngàn tỷ hạt

septillion ways

chín ngàn tỷ cách

septillion possibilities

chín ngàn tỷ khả năng

septillion bytes

chín ngàn tỷ byte

septillion cells

chín ngàn tỷ tế bào

septillion combinations

chín ngàn tỷ sự kết hợp

septillion solutions

chín ngàn tỷ giải pháp

Câu ví dụ

there are septillion stars in the universe.

Có khoảng septillion ngôi sao trong vũ trụ.

a septillion grains of sand cover the beach.

Một septillion hạt cát bao phủ bãi biển.

the company's valuation reached a septillion dollars.

Giá trị của công ty đạt mức septillion đô la.

it would take a septillion years to count to that number.

Sẽ mất một septillion năm để đếm đến con số đó.

scientists estimate there are septillion bacteria in the ocean.

Các nhà khoa học ước tính có khoảng septillion vi khuẩn trong đại dương.

in mathematics, a septillion is 10 to the power of 24.

Trong toán học, một septillion là 10 mũ 24.

there are roughly a septillion atoms in a grain of salt.

Có khoảng một septillion nguyên tử trong một hạt muối.

she won a septillion dollars in the lottery.

Cô ấy đã trúng một septillion đô la trong xổ số.

understanding a septillion possibilities can be overwhelming.

Hiểu một septillion khả năng có thể quá sức.

he claimed to have seen a septillion galaxies through his telescope.

Anh ta tuyên bố đã nhìn thấy một septillion thiên hà qua kính thiên văn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay