sequelae

[Mỹ]/[ˌsiːˈkwiːliː]/
[Anh]/[ˌsiːˈkwiːliː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các sự kiện hoặc tình trạng diễn ra sau hoặc do một sự kiện hoặc tình trạng chính gây ra.
n. (số nhiều) Những hậu quả hoặc di chứng của một bệnh tật hoặc thương tích; Những tình trạng thứ phát hoặc thứ cấp phát sinh từ một bệnh tật hoặc thương tích.

Cụm từ & Cách kết hợp

sequelae of stroke

biến chứng sau đột quỵ

long-term sequelae

biến chứng lâu dài

sequelae management

quản lý biến chứng

assessing sequelae

đánh giá biến chứng

sequelae prevention

ngăn ngừa biến chứng

severe sequelae

biến chứng nghiêm trọng

chronic sequelae

biến chứng mãn tính

post-sequelae care

chăm sóc sau biến chứng

identifying sequelae

nhận diện biến chứng

sequelae reporting

báo cáo về biến chứng

Câu ví dụ

the patient experienced long-term sequelae following the stroke.

Bệnh nhân đã trải qua các di chứng kéo dài sau cơn đột quỵ.

researchers are investigating the potential sequelae of concussions.

Các nhà nghiên cứu đang điều tra các di chứng tiềm ẩn của chấn thương sọ não.

early intervention can minimize the risk of severe sequelae.

Can thiệp sớm có thể giảm thiểu nguy cơ mắc các di chứng nghiêm trọng.

the study examined the psychological sequelae of trauma.

Nghiên cứu đã kiểm tra các di chứng tâm lý của chấn thương.

chronic pain is a common sequelae of spinal cord injury.

Đau mãn tính là một di chứng phổ biến của chấn thương tủy sống.

we need to understand the long-term sequelae of the pandemic.

Chúng ta cần hiểu rõ các di chứng lâu dài của đại dịch.

the sequelae of the infection included fatigue and muscle weakness.

Các di chứng của nhiễm trùng bao gồm mệt mỏi và yếu cơ.

preventing infection is crucial to avoid potential sequelae.

Ngăn ngừa nhiễm trùng là rất quan trọng để tránh các di chứng tiềm ẩn.

the child suffered from developmental sequelae after the illness.

Đứa trẻ bị các di chứng phát triển sau bệnh.

identifying and managing sequelae improves patient outcomes.

Xác định và quản lý các di chứng cải thiện kết quả điều trị bệnh nhân.

the report detailed the neurological sequelae observed in the group.

Báo cáo chi tiết các di chứng thần kinh quan sát được ở nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay