legal ramifications
tác động pháp lý
social ramifications
tác động xã hội
economic ramifications
tác động kinh tế
political ramifications
tác động chính trị
long-term ramifications
tác động lâu dài
serious ramifications
tác động nghiêm trọng
potential ramifications
tác động tiềm ẩn
immediate ramifications
tác động ngay lập tức
unintended ramifications
tác động không mong muốn
far-reaching ramifications
tác động sâu rộng
the decision had serious ramifications for the entire community.
quyết định đã có những hậu quả nghiêm trọng đối với cả cộng đồng.
we need to consider the long-term ramifications of our actions.
chúng ta cần xem xét những hậu quả lâu dài của hành động của chúng ta.
the policy changes could have unexpected ramifications.
những thay đổi chính sách có thể có những hậu quả không mong muốn.
understanding the ramifications of climate change is crucial.
hiểu được những hậu quả của biến đổi khí hậu là rất quan trọng.
there are legal ramifications to breaking the contract.
vi phạm hợp đồng có thể có những hậu quả pháp lý.
the ramifications of the merger are still unfolding.
những hậu quả của việc sáp nhập vẫn đang dần rõ.
she explained the financial ramifications of the investment.
cô ấy giải thích những hậu quả tài chính của khoản đầu tư.
the ramifications of their choices will last for generations.
những hậu quả của những lựa chọn của họ sẽ kéo dài nhiều thế hệ.
we must analyze the social ramifications of this issue.
chúng ta phải phân tích những hậu quả xã hội của vấn đề này.
he underestimated the ramifications of his statement.
anh ta đánh giá thấp những hậu quả của phát ngôn của mình.
legal ramifications
tác động pháp lý
social ramifications
tác động xã hội
economic ramifications
tác động kinh tế
political ramifications
tác động chính trị
long-term ramifications
tác động lâu dài
serious ramifications
tác động nghiêm trọng
potential ramifications
tác động tiềm ẩn
immediate ramifications
tác động ngay lập tức
unintended ramifications
tác động không mong muốn
far-reaching ramifications
tác động sâu rộng
the decision had serious ramifications for the entire community.
quyết định đã có những hậu quả nghiêm trọng đối với cả cộng đồng.
we need to consider the long-term ramifications of our actions.
chúng ta cần xem xét những hậu quả lâu dài của hành động của chúng ta.
the policy changes could have unexpected ramifications.
những thay đổi chính sách có thể có những hậu quả không mong muốn.
understanding the ramifications of climate change is crucial.
hiểu được những hậu quả của biến đổi khí hậu là rất quan trọng.
there are legal ramifications to breaking the contract.
vi phạm hợp đồng có thể có những hậu quả pháp lý.
the ramifications of the merger are still unfolding.
những hậu quả của việc sáp nhập vẫn đang dần rõ.
she explained the financial ramifications of the investment.
cô ấy giải thích những hậu quả tài chính của khoản đầu tư.
the ramifications of their choices will last for generations.
những hậu quả của những lựa chọn của họ sẽ kéo dài nhiều thế hệ.
we must analyze the social ramifications of this issue.
chúng ta phải phân tích những hậu quả xã hội của vấn đề này.
he underestimated the ramifications of his statement.
anh ta đánh giá thấp những hậu quả của phát ngôn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay