sequentialize

[Mỹ]/[ˌsiːkwen(ʃ)əlˈaɪz]/
[Anh]/[ˌsiːkwen(ʃ)əlˈaɪz]/

Dịch

v. (tính toán) Xử lý dữ liệu theo một thứ tự cụ thể.
v. Sắp xếp theo trình tự; sắp xếp theo thứ tự; Chuyển đổi dữ liệu thành định dạng tuần tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

sequentialize data

Định dạng dữ liệu theo trình tự

sequentialize steps

Định dạng các bước theo trình tự

sequentialized output

Kết quả đã được định dạng theo trình tự

sequentialize actions

Định dạng các hành động theo trình tự

sequentialize events

Định dạng các sự kiện theo trình tự

sequentialize order

Định dạng thứ tự theo trình tự

sequentialized format

Định dạng theo trình tự

sequentialize logic

Định dạng logic theo trình tự

sequentialize code

Định dạng mã theo trình tự

Câu ví dụ

we need to sequentialize the data processing steps for better efficiency.

Chúng ta cần tuần tự hóa các bước xử lý dữ liệu để đạt hiệu quả cao hơn.

the project manager asked us to sequentialize the tasks in the workflow.

Trưởng nhóm dự án yêu cầu chúng tôi tuần tự hóa các nhiệm vụ trong quy trình làm việc.

can you sequentialize the report generation process?

Bạn có thể tuần tự hóa quy trình tạo báo cáo không?

it's crucial to sequentialize the installation procedure to avoid errors.

Rất quan trọng để tuần tự hóa quy trình cài đặt nhằm tránh lỗi.

let's sequentialize the onboarding process for new employees.

Hãy tuần tự hóa quy trình onboarding cho nhân viên mới.

the algorithm sequentializes the image analysis for optimal results.

Thuật toán tuần tự hóa phân tích hình ảnh để đạt kết quả tối ưu.

we will sequentialize the testing phases to ensure quality.

Chúng ta sẽ tuần tự hóa các giai đoạn kiểm thử để đảm bảo chất lượng.

the system sequentializes the user authentication process.

Hệ thống tuần tự hóa quy trình xác thực người dùng.

sequentialize the manufacturing steps to reduce production time.

Tuần tự hóa các bước sản xuất để giảm thời gian sản xuất.

the software sequentializes the data import process.

Phần mềm tuần tự hóa quy trình nhập dữ liệu.

we need to sequentialize the application deployment stages.

Chúng ta cần tuần tự hóa các giai đoạn triển khai ứng dụng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay