randomize

[Mỹ]/'rændəmaɪz/
[Anh]/'rændəmaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. làm ngẫu nhiên hoặc không thể đoán trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

randomize data

ngẫu nhiên hóa dữ liệu

randomize order

ngẫu nhiên hóa thứ tự

randomize selection

ngẫu nhiên hóa lựa chọn

randomize sampling

ngẫu nhiên hóa lấy mẫu

Câu ví dụ

You can change the spread of the particles using either the Randomize Direction or the Randomize Vector by Cone compounds.

Bạn có thể thay đổi sự phân tán của các hạt bằng cách sử dụng các hợp chất Randomize Direction hoặc Randomize Vector bằng Cone.

A randomized clinical trial to compare selective posterior rhizotomy plus physiotherapy with physiotherapy alone in children with spastic diplegic cerebral palsy.

Một thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên để so sánh cắt bỏ chọn lọc dây thần kinh sau và vật lý trị liệu với vật lý trị liệu đơn độc ở trẻ em bị liệt cứng hai bên do não úng thủy.

Methods Fifty-two multiple trauma patients were randomized to isocaloric feeding of TEN or TPN for 7d.

Phương pháp: Năm mươi hai bệnh nhân chấn thương đa cơ quan đã được phân ngẫu nhiên để cho ăn cân bằng năng lượng bằng TEN hoặc TPN trong 7 ngày.

Randomized aldactone evaluation study (RALES) showed that adding aldosterone antagonist in the treatment of heart failure may decrease 30% mortality of all causes.

Nghiên cứu đánh giá aldactone ngẫu nhiên (RALES) cho thấy việc bổ sung chất đối kháng aldosterone trong điều trị bệnh suy tim có thể làm giảm 30% tỷ lệ tử vong do mọi nguyên nhân.

Methods A study of randomized double-blind contrast test was performed with piracetam as contrast medicine.

Phương pháp: Nghiên cứu thử nghiệm đối chiếu mù đôi ngẫu nhiên đã được thực hiện với piracetam làm thuốc tương phản.

Method 98 pregnant women with single pregnant、vertex present were randomized into mifepristone combined with oxytoxin group (A group) and oxytoxin group (B group).

Phương pháp: 98 phụ nữ mang thai có thai đơn, ngôi thuận được phân ngẫu nhiên vào nhóm mifepristone kết hợp với oxytoxin (Nhóm A) và nhóm oxytoxin (Nhóm B).

Cabezon C, Vigil P, Rojas I, Leiva ME, Riquelme R, Aranda W, Garcia C.Adolescent pregnancy prevention: An abstinence-centered randomized controlled intervention in a Chilean public high school.

Cabezon C, Vigil P, Rojas I, Leiva ME, Riquelme R, Aranda W, Garcia C.Phòng ngừa mang thai ở thanh thiếu niên: Một nghiên cứu can thiệp thử ngẫu nhiên có kiểm soát tập trung vào kiêng quan hệ tình dục tại một trường trung học công lập ở Chile.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay