| số nhiều | sermonises |
sermonise about life
giảng về cuộc sống
sermonise on morality
giảng về đạo đức
sermonise to youth
giảng cho giới trẻ
sermonise during service
giảng trong buổi lễ
sermonise with passion
giảng với đam mê
sermonise for change
giảng để thay đổi
sermonise on faith
giảng về đức tin
sermonise to congregation
giảng cho hội thánh
sermonise about hope
giảng về hy vọng
sermonise in church
giảng trong nhà thờ
he tends to sermonise about the importance of honesty.
anh ta có xu hướng rao giảng về tầm quan trọng của sự trung thực.
during the meeting, she sermonised on the need for teamwork.
trong cuộc họp, cô ấy đã rao giảng về sự cần thiết của tinh thần đồng đội.
it's exhausting to listen to him sermonise every time we meet.
thật mệt mỏi khi phải nghe anh ta rao giảng mỗi lần chúng ta gặp nhau.
he often sermonises about the dangers of procrastination.
anh ta thường xuyên rao giảng về những nguy hiểm của sự trì hoãn.
she sermonised passionately about environmental issues.
cô ấy đã rao giảng nhiệt tình về các vấn đề môi trường.
many people find it hard to accept when he sermonises.
rất nhiều người thấy khó chấp nhận khi anh ta rao giảng.
he likes to sermonise on moral values during family gatherings.
anh ta thích rao giảng về các giá trị đạo đức trong các buổi họp mặt gia đình.
she sermonised about the benefits of a healthy lifestyle.
cô ấy đã rao giảng về những lợi ích của lối sống lành mạnh.
when he sermonises, people often tune out.
khi anh ta rao giảng, mọi người thường mất tập trung.
it's not effective to sermonise without providing solutions.
không hiệu quả khi rao giảng mà không đưa ra giải pháp.
sermonise about life
giảng về cuộc sống
sermonise on morality
giảng về đạo đức
sermonise to youth
giảng cho giới trẻ
sermonise during service
giảng trong buổi lễ
sermonise with passion
giảng với đam mê
sermonise for change
giảng để thay đổi
sermonise on faith
giảng về đức tin
sermonise to congregation
giảng cho hội thánh
sermonise about hope
giảng về hy vọng
sermonise in church
giảng trong nhà thờ
he tends to sermonise about the importance of honesty.
anh ta có xu hướng rao giảng về tầm quan trọng của sự trung thực.
during the meeting, she sermonised on the need for teamwork.
trong cuộc họp, cô ấy đã rao giảng về sự cần thiết của tinh thần đồng đội.
it's exhausting to listen to him sermonise every time we meet.
thật mệt mỏi khi phải nghe anh ta rao giảng mỗi lần chúng ta gặp nhau.
he often sermonises about the dangers of procrastination.
anh ta thường xuyên rao giảng về những nguy hiểm của sự trì hoãn.
she sermonised passionately about environmental issues.
cô ấy đã rao giảng nhiệt tình về các vấn đề môi trường.
many people find it hard to accept when he sermonises.
rất nhiều người thấy khó chấp nhận khi anh ta rao giảng.
he likes to sermonise on moral values during family gatherings.
anh ta thích rao giảng về các giá trị đạo đức trong các buổi họp mặt gia đình.
she sermonised about the benefits of a healthy lifestyle.
cô ấy đã rao giảng về những lợi ích của lối sống lành mạnh.
when he sermonises, people often tune out.
khi anh ta rao giảng, mọi người thường mất tập trung.
it's not effective to sermonise without providing solutions.
không hiệu quả khi rao giảng mà không đưa ra giải pháp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay