| số nhiều | serviettes |
Do you have a serviette, please?
Bạn có khăn ăn không?
Will you please give me another paper napkin (serviette/tissue), too?
Bạn có thể cho tôi thêm một chiếc khăn giấy (serviette/tissue) được không?
The door flew open and in dashed a gentleman with a serviette round his neck.
Cánh cửa bật mở và một quý ông chạy vào với một chiếc khăn ăn quấn quanh cổ.
The surely insolence of the waiters drove him into a rage,and he flung his serviette to the floor and stalked out of the restaurant.
Sự thiếu lễ phép của các bồi bàn khiến anh ấy nổi giận, và anh ấy đã ném khăn ăn xuống sàn và bước ra khỏi nhà hàng.
The surly insolence of the waiters drove him into a rage,and he flung his serviette to the floor and stalked out of the restaurant.
Sự thiếu lễ phép của các bồi bàn khiến anh ấy nổi giận, và anh ấy đã ném khăn ăn xuống sàn và bước ra khỏi nhà hàng.
Do you have a serviette, please?
Bạn có khăn ăn không?
Will you please give me another paper napkin (serviette/tissue), too?
Bạn có thể cho tôi thêm một chiếc khăn giấy (serviette/tissue) được không?
The door flew open and in dashed a gentleman with a serviette round his neck.
Cánh cửa bật mở và một quý ông chạy vào với một chiếc khăn ăn quấn quanh cổ.
The surely insolence of the waiters drove him into a rage,and he flung his serviette to the floor and stalked out of the restaurant.
Sự thiếu lễ phép của các bồi bàn khiến anh ấy nổi giận, và anh ấy đã ném khăn ăn xuống sàn và bước ra khỏi nhà hàng.
The surly insolence of the waiters drove him into a rage,and he flung his serviette to the floor and stalked out of the restaurant.
Sự thiếu lễ phép của các bồi bàn khiến anh ấy nổi giận, và anh ấy đã ném khăn ăn xuống sàn và bước ra khỏi nhà hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay