Seth is a talented musician.
Seth là một nhạc sĩ tài năng.
She always enjoys Seth's company.
Cô ấy luôn thích sự đồng hành của Seth.
Seth's artwork is truly inspiring.
Tác phẩm nghệ thuật của Seth thực sự truyền cảm hứng.
They are planning a trip with Seth next month.
Họ đang lên kế hoạch đi du lịch với Seth vào tháng tới.
Seth's dedication to his craft is admirable.
Sự tận tâm của Seth với nghề nghiệp của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
I'm looking forward to Seth's performance tonight.
Tôi mong chờ được xem Seth biểu diễn tối nay.
Seth's sense of humor always lightens the mood.
Khiếu hài hước của Seth luôn làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn.
Seth's passion for photography is evident in his work.
Đam mê nhiếp ảnh của Seth thể hiện rõ trong công việc của anh ấy.
We can always count on Seth for creative ideas.
Chúng tôi luôn có thể dựa vào Seth để có những ý tưởng sáng tạo.
Seth's kindness towards others is truly heartwarming.
Sự tốt bụng của Seth đối với người khác thực sự rất ấm lòng.
It's called " Storytime with Seth Rogen."
Nó được gọi là "Storytime với Seth Rogen".
Nguồn: Connection MagazineAmber Ruffin and Jenny Hagel write for the show and perform regularly in the long-running Jokes Seth Can't Tell segment.
Amber Ruffin và Jenny Hagel viết cho chương trình và thường xuyên biểu diễn trong phần dài tập "Seth Can't Tell Jokes".
Nguồn: PBS Interview Entertainment SeriesA loud roar of laughter from the other three workmen made Seth look round confusedly.
Một tràng cười lớn từ ba người thợ khác khiến Seth ngoái lại nhìn với vẻ bối rối.
Nguồn: Adam Bede (Part One)And then, over the course of a few weeks ... SETH: I exposed myself to two women.
Và sau đó, trong vài tuần ... SETH: Tôi đã để lộ bản thân với hai người phụ nữ.
Nguồn: Radio LaboratorySo, the key to your success was a conspiracy to overthrow the existing nawab orchestrated by a Bengali banking family, called the Seths.
Vậy, chìa khóa dẫn đến thành công của bạn là một âm mưu lật đổ Nawab đương nhiệm do một gia đình ngân hàng Bengal, được gọi là Seths, dàn dựng.
Nguồn: World History Crash CourseI do not want you to take any time from your own painting to work on Book One of the Seth sessions, nor do I want anyone else to record the sessions.
Tôi không muốn bạn dành bất kỳ thời gian nào từ việc vẽ tranh của mình để làm việc trên Sách Một của các buổi hội thảo của Seth, cũng như tôi không muốn bất kỳ ai khác ghi lại các buổi hội thảo.
Nguồn: The Early SessionsSeth is a talented musician.
Seth là một nhạc sĩ tài năng.
She always enjoys Seth's company.
Cô ấy luôn thích sự đồng hành của Seth.
Seth's artwork is truly inspiring.
Tác phẩm nghệ thuật của Seth thực sự truyền cảm hứng.
They are planning a trip with Seth next month.
Họ đang lên kế hoạch đi du lịch với Seth vào tháng tới.
Seth's dedication to his craft is admirable.
Sự tận tâm của Seth với nghề nghiệp của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.
I'm looking forward to Seth's performance tonight.
Tôi mong chờ được xem Seth biểu diễn tối nay.
Seth's sense of humor always lightens the mood.
Khiếu hài hước của Seth luôn làm mọi thứ trở nên vui vẻ hơn.
Seth's passion for photography is evident in his work.
Đam mê nhiếp ảnh của Seth thể hiện rõ trong công việc của anh ấy.
We can always count on Seth for creative ideas.
Chúng tôi luôn có thể dựa vào Seth để có những ý tưởng sáng tạo.
Seth's kindness towards others is truly heartwarming.
Sự tốt bụng của Seth đối với người khác thực sự rất ấm lòng.
It's called " Storytime with Seth Rogen."
Nó được gọi là "Storytime với Seth Rogen".
Nguồn: Connection MagazineAmber Ruffin and Jenny Hagel write for the show and perform regularly in the long-running Jokes Seth Can't Tell segment.
Amber Ruffin và Jenny Hagel viết cho chương trình và thường xuyên biểu diễn trong phần dài tập "Seth Can't Tell Jokes".
Nguồn: PBS Interview Entertainment SeriesA loud roar of laughter from the other three workmen made Seth look round confusedly.
Một tràng cười lớn từ ba người thợ khác khiến Seth ngoái lại nhìn với vẻ bối rối.
Nguồn: Adam Bede (Part One)And then, over the course of a few weeks ... SETH: I exposed myself to two women.
Và sau đó, trong vài tuần ... SETH: Tôi đã để lộ bản thân với hai người phụ nữ.
Nguồn: Radio LaboratorySo, the key to your success was a conspiracy to overthrow the existing nawab orchestrated by a Bengali banking family, called the Seths.
Vậy, chìa khóa dẫn đến thành công của bạn là một âm mưu lật đổ Nawab đương nhiệm do một gia đình ngân hàng Bengal, được gọi là Seths, dàn dựng.
Nguồn: World History Crash CourseI do not want you to take any time from your own painting to work on Book One of the Seth sessions, nor do I want anyone else to record the sessions.
Tôi không muốn bạn dành bất kỳ thời gian nào từ việc vẽ tranh của mình để làm việc trên Sách Một của các buổi hội thảo của Seth, cũng như tôi không muốn bất kỳ ai khác ghi lại các buổi hội thảo.
Nguồn: The Early SessionsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay