sewin

[Mỹ]/ˈsiːwɪn/
[Anh]/ˈsiːwɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cá hồi phương Tây

Cụm từ & Cách kết hợp

sewin machine

máy may

sewin pattern

mẫu may

sewin project

dự án may

sewin class

lớp học may

sewin kit

bộ dụng cụ may

sewin fabric

vải may

sewin thread

dây chỉ may

sewin supplies

dụng cụ may

sewin technique

kỹ thuật may

sewin tutorial

hướng dẫn may

Câu ví dụ

she loves sewing clothes for her children.

Cô ấy thích may quần áo cho con cái của mình.

he learned sewing from his grandmother.

Anh ấy đã học may vá từ bà của mình.

sewing can be a relaxing hobby.

May vá có thể là một sở thích thư giãn.

they are sewing quilts for the winter.

Họ đang may chăn cho mùa đông.

she took a sewing class to improve her skills.

Cô ấy đã tham gia một lớp học may vá để cải thiện kỹ năng của mình.

he enjoys sewing patches on his jeans.

Anh ấy thích may vá các miếng vá lên quần jean của mình.

she has a sewing machine that she uses often.

Cô ấy có một chiếc máy may mà cô ấy thường xuyên sử dụng.

sewing patterns can be found online.

Có thể tìm thấy các mẫu may vá trực tuyến.

they are sewing costumes for the school play.

Họ đang may quần áo cho vở kịch của trường.

he plans to start a sewing business next year.

Anh ấy dự định bắt đầu một công việc kinh doanh may vá vào năm tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay