fasten a buttonhole
luồn khuy
sew a buttonhole
may khuy
a row of buttonhole stitch.
một hàng khâu lỗ nút
She buttonholed me outside the door.
Cô ấy đã tiếp cận tôi ngoài cửa.
stuck a flower in his buttonhole; sticking her head out the window.
cắm một bông hoa vào lỗ nút áo của anh ấy; với đầu vùi trong cửa sổ.
He struggled to fasten the buttonhole on his shirt.
Anh ấy cố gắng luồn nút áo qua lỗ nút áo trên áo sơ mi của mình.
She carefully pinned a flower to his buttonhole.
Cô ấy cẩn thận cài một bông hoa lên lỗ nút áo của anh ấy.
The tailor sewed a new buttonhole on the jacket.
Người thợ may đã khâu một lỗ nút áo mới lên áo khoác.
The buttonhole on my coat is too tight.
Lỗ nút áo trên áo khoác của tôi quá chật.
She awkwardly tried to thread the button through the buttonhole.
Cô ấy lúng túng cố gắng luồn nút qua lỗ nút áo.
He wore a carnation in his buttonhole for the wedding.
Anh ấy đội một cẩm chướng ở lỗ nút áo cho đám cưới.
The buttonhole on the pants needs to be enlarged.
Lỗ nút áo trên quần cần được mở rộng.
She carefully cut open the buttonhole with a seam ripper.
Cô ấy cẩn thận cắt mở lỗ nút áo bằng dụng cụ tháo đường may.
The tailor added decorative stitching around the buttonhole.
Người thợ may đã thêm đường may trang trí xung quanh lỗ nút áo.
He nervously fidgeted with the buttonhole during the interview.
Anh ấy lo lắng nghịch ngợm với lỗ nút áo trong suốt buổi phỏng vấn.
Almost more important than the button is the buttonhole.
Quan trọng hơn cả nút áo là lỗ luồn áo.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 CollectionFor a button on our clothing to work, it needs a buttonhole.
Để một chiếc nút áo trên quần áo của chúng ta hoạt động, nó cần một lỗ luồn áo.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationWhen button a button you slip it into a buttonhole. A buttonhole traps the button.
Khi cài một chiếc nút áo, bạn luồn nó vào một lỗ luồn áo. Lỗ luồn áo giữ chặt nút áo.
Nguồn: VOA Special June 2019 CollectionSo, to buttonhole someone means you have trapped them in a spoken conversation.
Vậy, bắt người ta nói chuyện (buttonhole) có nghĩa là bạn đã giữ họ trong một cuộc trò chuyện.
Nguồn: VOA Special June 2019 CollectionJen had me buttonholed for an hour about her work project.
Jen đã giữ tôi nói chuyện trong một giờ về dự án công việc của cô ấy.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesThe button and the buttonhole is such a great invention.
Nút áo và lỗ luồn áo là một phát minh tuyệt vời.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2018 CollectionSo, if you buttonhole someone in a conversation, you trap them.
Vậy, nếu bạn bắt ai đó nói chuyện, bạn sẽ giữ họ lại.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationGood for you. I got buttonholed with a few people for an hour.
Tuyệt vời. Tôi đã bị bắt nói chuyện với một vài người trong một giờ.
Nguồn: VOA Special June 2019 CollectionHe was wearing a flower that resembled an oversized artichoke in his buttonhole.
Anh ấy đang đeo một bông hoa giống như một quả atiso lớn trong lỗ luồn áo của mình.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireNow, you can buttonhole someone with a fun topic.
Bây giờ, bạn có thể bắt ai đó nói chuyện với một chủ đề thú vị.
Nguồn: VOA Vocabulary ExplanationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay