sextuple the effort
nhân đôi nỗ lực
sextuple the amount
nhân đôi số lượng
sextuple the speed
nhân đôi tốc độ
sextuple the benefits
nhân đôi lợi ích
sextuple the results
nhân đôi kết quả
sextuple the size
nhân đôi kích thước
sextuple the impact
nhân đôi tác động
sextuple the cost
nhân đôi chi phí
sextuple the risk
nhân đôi rủi ro
sextuple the output
nhân đôi đầu ra
our team aims to sextuple our sales this quarter.
đội ngũ của chúng tôi đặt mục tiêu tăng gấp sáu lần doanh số trong quý này.
they plan to sextuple the number of participants in the event.
họ có kế hoạch tăng gấp sáu lần số lượng người tham gia sự kiện.
by implementing new strategies, we hope to sextuple our profits.
bằng cách thực hiện các chiến lược mới, chúng tôi hy vọng sẽ tăng gấp sáu lần lợi nhuận của mình.
our goal is to sextuple the production capacity by next year.
mục tiêu của chúng tôi là tăng gấp sáu lần năng lực sản xuất vào năm tới.
they expect to sextuple their investment returns over the next decade.
họ kỳ vọng sẽ tăng gấp sáu lần lợi nhuận đầu tư trong thập kỷ tới.
with the new marketing plan, we aim to sextuple our customer base.
với kế hoạch tiếp thị mới, chúng tôi đặt mục tiêu tăng gấp sáu lần cơ sở khách hàng của mình.
the startup wants to sextuple its workforce within two years.
startup muốn tăng gấp sáu lần lực lượng lao động trong vòng hai năm.
to achieve success, we need to sextuple our efforts.
để đạt được thành công, chúng ta cần tăng gấp sáu lần nỗ lực của mình.
the organization aims to sextuple its outreach programs.
tổ chức đặt mục tiêu tăng gấp sáu lần các chương trình tiếp cận của mình.
they are working to sextuple their online presence through social media.
họ đang nỗ lực tăng gấp sáu lần sự hiện diện trực tuyến của mình thông qua mạng xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay