multiple

[Mỹ]/ˈmʌltɪpl/
[Anh]/ˈmʌltɪpl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đa dạng; nhiều; phong phú
n. kết nối song song; lần.

Cụm từ & Cách kết hợp

multiple choice

trắc nghiệm

multiple times

nhiều lần

multiple options

nhiều lựa chọn

multiple solutions

nhiều giải pháp

multiple uses

nhiều ứng dụng

multiple access

truy cập đa dạng

multiple regression

hồi quy đa biến

multiple linear regression

hồi quy tuyến tính đa biến

multiple sclerosis

hàn gắn đa

multiple myeloma

u myeloma đa dòng

multiple regression analysis

phân tích hồi quy đa biến

multiple criteria

nhiều tiêu chí

multiple source

nhiều nguồn

multiple frequency

nhiều tần số

multiple factor

nhiều yếu tố

multiple level

nhiều cấp độ

multiple line

nhiều dòng

multiple layer

nhiều lớp

multiple point

nhiều điểm

multiple stage

nhiều giai đoạn

multiple service

nhiều dịch vụ

multiple shop

nhiều cửa hàng

integer multiple

bội số nguyên

Câu ví dụ

a multiple fracture of the femur.

một vết gãy xương đùi nhiều lần.

a man of multiple interests

một người đàn ông có nhiều sở thích

the multiple star Theta Orionis.

ngôi sao bội số Theta Orionis.

the dominant pathology is multiple sclerosis.

bệnh lý chiếm ưu thế là xơ cứng đa hệ thống.

is a multiple of 7. 14

là một bội số của 7. 14

She is a multiple job holder.

Cô ấy là người giữ nhiều công việc.

retail multiples buy in bulk.

mua số lượng lớn bán lẻ.

He excels in multiple-choice questions.

Anh ấy rất xuất sắc trong các câu hỏi trắc nghiệm.

The number 8 is a multiple of 4.

Số 8 là một bội số của 4.

15, 20, or any multiple of five.

15, 20 hoặc bất kỳ bội số nào của năm.

Ví dụ thực tế

So we might present multiple ideas, multiple solutions.

Vì vậy, chúng ta có thể trình bày nhiều ý tưởng, nhiều giải pháp.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

Somehow when we have multiple subjects or multiple objects.

Nhiều khi khi chúng ta có nhiều chủ thể hoặc nhiều đối tượng.

Nguồn: Engvid Super Teacher Rebecca - Grammar

I'm looking at multiple murders across multiple states.

Tôi đang xem xét nhiều vụ giết người ở nhiều tiểu bang.

Nguồn: TV series Person of Interest Season 2

So affects multiple organs wolf... reddening of the skin?

Vì vậy, nó ảnh hưởng đến nhiều cơ quan sói... da đỏ?

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

Some experiments deal with multiple variables and involve multiple rounds of testing.

Một số thí nghiệm liên quan đến nhiều biến số và bao gồm nhiều vòng thử nghiệm.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

Multiple species coral, multiple species of fish, invertebrates, all living happily together.

Nhiều loài san hô, nhiều loài cá, các động vật không xương sống, tất cả sống hòa thuận với nhau.

Nguồn: CNN Listening Compilation August 2023

Now, let's find the least common multiple of 36 and 90.

Bây giờ, hãy tìm bội số chung nhỏ nhất của 36 và 90.

Nguồn: GRE Math Preparation Guide

Multiple species of coral, multiple species of fish, invertebrates, all living happily together.

Nhiều loài san hô, nhiều loài cá, các động vật không xương sống, tất cả sống hòa thuận với nhau.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

To keep the crowds moving, Katz's is set up with multiple carvers at multiple counters.

Để giữ cho đám đông di chuyển, Katz's được thiết lập với nhiều thợ điêu khắc tại nhiều quầy.

Nguồn: Travel around the world

Have a go. See if I'm right Is it a multiple of 13?

Thử xem. Xem tôi có đúng không? Nó có phải là một số chia hết cho 13 không?

Nguồn: Mathematics and Magic (Video Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay