multiple choice
trắc nghiệm
multiple times
nhiều lần
multiple options
nhiều lựa chọn
multiple solutions
nhiều giải pháp
multiple uses
nhiều ứng dụng
multiple access
truy cập đa dạng
multiple regression
hồi quy đa biến
multiple linear regression
hồi quy tuyến tính đa biến
multiple sclerosis
hàn gắn đa
multiple myeloma
u myeloma đa dòng
multiple regression analysis
phân tích hồi quy đa biến
multiple criteria
nhiều tiêu chí
multiple source
nhiều nguồn
multiple frequency
nhiều tần số
multiple factor
nhiều yếu tố
multiple level
nhiều cấp độ
multiple line
nhiều dòng
multiple layer
nhiều lớp
multiple point
nhiều điểm
multiple stage
nhiều giai đoạn
multiple service
nhiều dịch vụ
multiple shop
nhiều cửa hàng
integer multiple
bội số nguyên
a multiple fracture of the femur.
một vết gãy xương đùi nhiều lần.
a man of multiple interests
một người đàn ông có nhiều sở thích
the multiple star Theta Orionis.
ngôi sao bội số Theta Orionis.
the dominant pathology is multiple sclerosis.
bệnh lý chiếm ưu thế là xơ cứng đa hệ thống.
is a multiple of 7. 14
là một bội số của 7. 14
She is a multiple job holder.
Cô ấy là người giữ nhiều công việc.
retail multiples buy in bulk.
mua số lượng lớn bán lẻ.
He excels in multiple-choice questions.
Anh ấy rất xuất sắc trong các câu hỏi trắc nghiệm.
The number 8 is a multiple of 4.
Số 8 là một bội số của 4.
15, 20, or any multiple of five.
15, 20 hoặc bất kỳ bội số nào của năm.
So we might present multiple ideas, multiple solutions.
Vì vậy, chúng ta có thể trình bày nhiều ý tưởng, nhiều giải pháp.
Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.Somehow when we have multiple subjects or multiple objects.
Nhiều khi khi chúng ta có nhiều chủ thể hoặc nhiều đối tượng.
Nguồn: Engvid Super Teacher Rebecca - GrammarI'm looking at multiple murders across multiple states.
Tôi đang xem xét nhiều vụ giết người ở nhiều tiểu bang.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 2So affects multiple organs wolf... reddening of the skin?
Vì vậy, nó ảnh hưởng đến nhiều cơ quan sói... da đỏ?
Nguồn: Osmosis - MusculoskeletalSome experiments deal with multiple variables and involve multiple rounds of testing.
Một số thí nghiệm liên quan đến nhiều biến số và bao gồm nhiều vòng thử nghiệm.
Nguồn: Encyclopædia BritannicaMultiple species coral, multiple species of fish, invertebrates, all living happily together.
Nhiều loài san hô, nhiều loài cá, các động vật không xương sống, tất cả sống hòa thuận với nhau.
Nguồn: CNN Listening Compilation August 2023Now, let's find the least common multiple of 36 and 90.
Bây giờ, hãy tìm bội số chung nhỏ nhất của 36 và 90.
Nguồn: GRE Math Preparation GuideMultiple species of coral, multiple species of fish, invertebrates, all living happily together.
Nhiều loài san hô, nhiều loài cá, các động vật không xương sống, tất cả sống hòa thuận với nhau.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 CompilationTo keep the crowds moving, Katz's is set up with multiple carvers at multiple counters.
Để giữ cho đám đông di chuyển, Katz's được thiết lập với nhiều thợ điêu khắc tại nhiều quầy.
Nguồn: Travel around the worldHave a go. See if I'm right Is it a multiple of 13?
Thử xem. Xem tôi có đúng không? Nó có phải là một số chia hết cho 13 không?
Nguồn: Mathematics and Magic (Video Version)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay