shadberry

[Mỹ]/ˈʃædˌbɛri/
[Anh]/ˈʃædˌbɛri/

Dịch

n. một loại trái cây từ cây shadberry; chính cây shadberry.
Word Forms
số nhiềushadberries

Cụm từ & Cách kết hợp

shadberry pie

bánh tart phúc bồn

fresh shadberry

phúc bồn tươi

shadberry jam

mứt phúc bồn

shadberry tree

cây phúc bồn

shadberry bush

cây bụi phúc bồn

ripe shadberry

phúc bồn chín

shadberry flavor

vị phúc bồn

shadberry harvest

mùa thu hoạch phúc bồn

shadberry smoothie

sinh tố phúc bồn

shadberry season

mùa phúc bồn

Câu ví dụ

shadberry bushes thrive in sunny locations.

Cây bụi shadberry phát triển mạnh ở những nơi có nhiều nắng.

we picked shadberries during our hike.

Chúng tôi đã hái quả shadberry trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

shadberry jam is a delicious treat.

Mứt shadberry là một món tráng miệng ngon tuyệt.

many birds are attracted to shadberry trees.

Nhiều loài chim bị thu hút bởi cây shadberry.

shadberry fruit can be eaten raw.

Quả shadberry có thể ăn sống.

in spring, shadberry trees bloom beautifully.

Vào mùa xuân, cây shadberry nở hoa tuyệt đẹp.

shadberry leaves turn vibrant colors in autumn.

Lá cây shadberry chuyển sang màu sắc rực rỡ vào mùa thu.

shadberry is often used in desserts.

Shadberry thường được sử dụng trong các món tráng miệng.

we learned about shadberry cultivation techniques.

Chúng tôi đã tìm hiểu về các kỹ thuật trồng cây shadberry.

shadberry trees provide excellent shade in summer.

Cây shadberry cung cấp bóng râm tuyệt vời vào mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay