earthquake shakings
động đất rung lắc
aftershock shakings
rung lắc sau động đất
tremor shakings
rung lắc do động đất
violent shakings
rung lắc mạnh mẽ
gentle shakings
rung lắc nhẹ nhàng
seismic shakings
rung lắc địa chấn
ground shakings
động đất rung chuyển đất
building shakings
rung lắc của tòa nhà
shaking sensations
cảm giác rung lắc
frequent shakings
rung lắc thường xuyên
the shakings of the earthquake were felt for miles.
Những rung lắc của trận động đất đã được cảm nhận trong nhiều dặm.
she tried to calm her nerves after the sudden shakings.
Cô ấy cố gắng trấn an tinh thần sau những rung lắc đột ngột.
the shakings of the train made it hard to concentrate.
Những rung lắc của tàu khiến việc tập trung trở nên khó khăn.
after the shakings, the building was inspected for damage.
Sau những rung lắc, tòa nhà đã được kiểm tra để tìm hư hại.
he felt the shakings in his hands as he held the cup.
Anh cảm thấy những rung lắc trên tay khi anh cầm cốc.
the shakings of the blender made a loud noise.
Những rung lắc của máy xay làm ra tiếng ồn lớn.
she could hear the shakings of the leaves in the wind.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng xào xạc của lá trong gió.
the shakings of the machinery indicated a malfunction.
Những rung lắc của máy móc cho thấy có sự cố.
during the shakings, many people evacuated the building.
Trong những rung lắc, nhiều người đã sơ tán khỏi tòa nhà.
the shakings were a reminder of the storm approaching.
Những rung lắc là lời nhắc nhở về cơn bão đang đến.
earthquake shakings
động đất rung lắc
aftershock shakings
rung lắc sau động đất
tremor shakings
rung lắc do động đất
violent shakings
rung lắc mạnh mẽ
gentle shakings
rung lắc nhẹ nhàng
seismic shakings
rung lắc địa chấn
ground shakings
động đất rung chuyển đất
building shakings
rung lắc của tòa nhà
shaking sensations
cảm giác rung lắc
frequent shakings
rung lắc thường xuyên
the shakings of the earthquake were felt for miles.
Những rung lắc của trận động đất đã được cảm nhận trong nhiều dặm.
she tried to calm her nerves after the sudden shakings.
Cô ấy cố gắng trấn an tinh thần sau những rung lắc đột ngột.
the shakings of the train made it hard to concentrate.
Những rung lắc của tàu khiến việc tập trung trở nên khó khăn.
after the shakings, the building was inspected for damage.
Sau những rung lắc, tòa nhà đã được kiểm tra để tìm hư hại.
he felt the shakings in his hands as he held the cup.
Anh cảm thấy những rung lắc trên tay khi anh cầm cốc.
the shakings of the blender made a loud noise.
Những rung lắc của máy xay làm ra tiếng ồn lớn.
she could hear the shakings of the leaves in the wind.
Cô ấy có thể nghe thấy tiếng xào xạc của lá trong gió.
the shakings of the machinery indicated a malfunction.
Những rung lắc của máy móc cho thấy có sự cố.
during the shakings, many people evacuated the building.
Trong những rung lắc, nhiều người đã sơ tán khỏi tòa nhà.
the shakings were a reminder of the storm approaching.
Những rung lắc là lời nhắc nhở về cơn bão đang đến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay