shareholding

[Mỹ]/'ʃɛrholdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quyền sở hữu cổ phiếu, quyền sở hữu vốn cổ phần
Word Forms
số nhiềushareholdings

Cụm từ & Cách kết hợp

majority shareholding

quyền sở hữu đa số

minority shareholding

quyền sở hữu thiểu số

shareholding system

hệ thống sở hữu cổ phần

shareholding reform

cải cách sở hữu cổ phần

Câu ví dụ

The company is restructuring its shareholding.

Công ty đang tái cấu trúc quyền sở hữu cổ phần của mình.

He has a significant shareholding in the company.

Anh ấy có một quyền sở hữu cổ phần đáng kể trong công ty.

The shareholding structure will be discussed in the meeting.

Cấu trúc quyền sở hữu cổ phần sẽ được thảo luận trong cuộc họp.

She inherited a large shareholding from her father.

Cô ấy thừa hưởng một quyền sở hữu cổ phần lớn từ cha mình.

The shareholding pattern has changed over the years.

Mô hình quyền sở hữu cổ phần đã thay đổi theo những năm.

Investors are concerned about the shareholding dilution.

Các nhà đầu tư lo ngại về sự pha loãng quyền sở hữu cổ phần.

The company's shareholding is divided among several stakeholders.

Quyền sở hữu cổ phần của công ty được chia sẻ giữa nhiều bên liên quan.

They are negotiating the terms of shareholding agreement.

Họ đang đàm phán các điều khoản của thỏa thuận quyền sở hữu cổ phần.

The shareholding dispute led to a legal battle.

Xung đột về quyền sở hữu cổ phần đã dẫn đến một cuộc chiến pháp lý.

She sold her shareholding in the company for a profit.

Cô ấy đã bán quyền sở hữu cổ phần của mình trong công ty để kiếm lợi nhuận.

Ví dụ thực tế

And as I said, they've really got three options: they can either write off the shareholding completely and walk away.

Và như tôi đã nói, họ thực sự có ba lựa chọn: họ có thể loại bỏ hoàn toàn quyền sở hữu cổ phần và rời đi.

Nguồn: Financial Times

Alex Golding held a majority shareholding in Golding plc.

Alex Golding nắm giữ quyền sở hữu cổ phần đa số tại Golding plc.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

The 24 percent remaining shareholding was -- In The Tribune?

Quyền sở hữu cổ phần còn lại 24% là -- Tại The Tribune?

Nguồn: Sway

UBS is applying to raise its shareholding in UBS Securities from 25% up to 51%, giving it a controlling interest in the company.

UBS đang xin phép tăng quyền sở hữu cổ phần của mình tại UBS Securities từ 25% lên 51%, giúp họ có quyền kiểm soát tại công ty.

Nguồn: CRI Online May 2018 Collection

As the elder statesman of activist investing, the 87-year-old aims to convert small shareholdings into considerable influence.

Với tư cách là người có kinh nghiệm nhất trong lĩnh vực đầu tư hoạt động, người đàn ông 87 tuổi này hướng tới việc chuyển đổi các quyền sở hữu cổ phần nhỏ thành ảnh hưởng đáng kể.

Nguồn: Economist Business

The constitutional court is to rule on whether his shareholding in a media firm amounted to a breach of election rules.

Tòa án hiến pháp sẽ đưa ra phán quyết về việc liệu quyền sở hữu cổ phần của ông trong một công ty truyền thông có vi phạm các quy tắc bầu cử hay không.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2023

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay