she-devils

[Mỹ]/[ʃɪˈdev.əl]/
[Anh]/[ʃɪˈdev.əl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Yêu tinh hoặc tà linh nữ giới, đặc biệt trong dân gian hoặc văn học; Nữ giới được cho là quyến rũ và xảo quyệt, thường là theo cách coi thường; Một nhóm phụ nữ rất cạnh tranh và tham vọng, thường trong môi trường kinh doanh hoặc xã hội.

Cụm từ & Cách kết hợp

she-devils reign

các quỷ dữ cai trị

meet the she-devils

gặp gỡ những quỷ dữ

defeating she-devils

thua các quỷ dữ

she-devil's charm

sự quyến rũ của quỷ dữ

those she-devils

những quỷ dữ đó

she-devils fight

các quỷ dữ chiến đấu

hunting she-devils

săn tìm những quỷ dữ

she-devil power

sức mạnh của quỷ dữ

fierce she-devils

những quỷ dữ hung dữ

she-devils dance

các quỷ dữ khiêu vũ

Câu ví dụ

the novel featured a coven of ruthless she-devils plotting world domination.

Trong tiểu thuyết, có một nhóm những con quỷ dữ tàn nhẫn âm mưu thống trị thế giới.

legends spoke of ancient she-devils guarding forgotten treasures in the mountains.

Các truyền thuyết kể về những con quỷ dữ cổ đại canh giữ những kho báu bị lãng quên trong núi.

he warned his son about the seductive charm of the she-devils in the forest.

Anh ta cảnh báo con trai mình về sức quyến rũ của những con quỷ dữ trong rừng.

the hero faced a formidable army led by a powerful she-devil sorceress.

Người hùng đối mặt với một đội quân hùng mạnh do một nữ pháp sư quỷ dữ mạnh mẽ dẫn đầu.

many a brave knight fell victim to the wiles of the she-devils' lair.

Nhiều một vị hiệp sĩ dũng cảm đã trở thành nạn nhân của những mưu mẹo trong hang của những con quỷ dữ.

she-devils often used illusions and trickery to ensnare their prey.

Những con quỷ dữ thường sử dụng ảo ảnh và lừa bịp để bắt lấy con mồi của chúng.

the she-devils’ laughter echoed through the desolate castle halls.

Tiếng cười của những con quỷ dữ vang vọng khắp những hành lang lâu đài hoang vắng.

he discovered the she-devils were draining the village of its life force.

Anh ta phát hiện ra rằng những con quỷ dữ đang hút sinh lực của ngôi làng.

the prophecy foretold the rise of a new queen among the she-devils.

Lời tiên tri dự đoán sự trỗi dậy của một nữ hoàng mới trong số những con quỷ dữ.

she-devils are often depicted as symbols of temptation and evil.

Những con quỷ dữ thường được miêu tả là biểu tượng của cám dỗ và sự xấu xa.

the villagers feared the she-devils and their dark magic.

Người dân làng sợ hãi những con quỷ dữ và ma thuật hắc ám của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay