sheetings

[Mỹ]/'ʃiːtɪŋ/
[Anh]/'ʃitɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ ga trải giường; tấm panel bảo vệ

Cụm từ & Cách kết hợp

plastic sheeting

bạt nhựa

rubber sheeting

giấy cao su

sheet metal

bảng kim loại

balance sheet

bảng cân đối kế toán

steel sheet

bản thép

a blank sheet

một tờ giấy trống

a sheet of

một tờ

flow sheet

sơ đồ quy trình

data sheet

bảng dữ liệu

metal sheet

băng kim

in sheets

trong các tờ

sheet forming

tạo hình tấm

tube sheet

tấm ống

plastic sheet

tấm nhựa

thin sheet

tờ mỏng

aluminum sheet

tấm nhôm

sheet steel

thép tấm

sheet metal parts

linh kiện kim loại tấm

answer sheet

bản trả lời

style sheet

bảng định kiểu

ice sheet

băng

Câu ví dụ

rain sheeting against the windshield.

Mưa như trút xuống trên kính chắn gió.

The firm puts out 1000 bales of cotton sheeting every week.

Nhà máy sản xuất 1000 kiện vải bông mỗi tuần.

Rubber sheeting covered the commander's cupola, the mantlet and the hull machine-gun, but this could be blown away from inside the vehicle by means of an electrical detonator.

Tấm cao su che phủ nóc của người chỉ huy, vành chắn và súng máy thân xe, nhưng nó có thể bị thổi bay từ bên trong xe bằng thiết bị nổ điện.

offer to buy URGENTLY cotton/canvas fabric, grey/kora (sheeting) carded/combed yarn.

cung cấp mua URGENTLY vải cotton/canvas, xám/kora (giấy trải giường) sợi cước chải/chải.

In Vehicle Conspicuity area: Reflexite® reflective tapes and sheeting used for hazardous vehicles and heavy-duty trucks and complying with DOT-C2, ECE104 and GA406 (which is 3C certified).

Khu vực tăng khả năng hiển thị của phương tiện: Băng và tấm phản quang Reflexite® được sử dụng cho các phương tiện nguy hiểm và xe tải hạng nặng và tuân thủ DOT-C2, ECE104 và GA406 (đã được chứng nhận 3C).

The rain was sheeting down outside.

Mưa như trút xuống bên ngoài.

He used plastic sheeting to cover the furniture.

Anh ấy dùng tấm bạt nhựa để che đậy đồ đạc.

The sheeting on the roof needs to be replaced.

Tấm lợp trên mái nhà cần được thay thế.

The wind was sheeting the snow across the road.

Gió thổi tuyết tràn qua đường.

They were sheeting the metal to create a smooth surface.

Họ cán kim loại để tạo ra một bề mặt nhẵn.

The sheeting on the bed was soft and comfortable.

Tấm trải giường rất mềm và thoải mái.

The workers were sheeting the walls with plaster.

Những người công nhân trát tường.

The sheeting of ice on the lake was thick.

Tảng băng trên mặt hồ rất dày.

She was sheeting the dough to make pasta.

Cô ấy cán bột để làm mì ống.

The sheeting of rain made it hard to see the road ahead.

Trời mưa như trút khiến việc nhìn thấy đường phía trước trở nên khó khăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay