shekel

[Mỹ]/'ʃek(ə)l/
[Anh]/'ʃɛkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồng tiền Hebrew cổ đại
Word Forms
số nhiềushekels

Câu ví dụ

to earn a shekel

để kiếm được một shekel

to save up shekels

để tiết kiệm shekels

to spend shekels wisely

để tiêu tiền shekels một cách khôn ngoan

to exchange shekels for dollars

để đổi shekels lấy đô la

to invest shekels in stocks

để đầu tư shekels vào cổ phiếu

to donate shekels to charity

để quyên góp shekels cho từ thiện

to budget shekels for expenses

để lập ngân sách shekels cho chi phí

to count shekels carefully

để đếm shekels cẩn thận

to earn shekels through hard work

để kiếm được shekels thông qua sự chăm chỉ

to tip in shekels

để boa bằng shekels

Ví dụ thực tế

This wasn't about me making a few shekels.

Đây không phải là về việc tôi kiếm được một vài xêk.

Nguồn: Billions Season 1

The price for the ones al-Katatni makes is 1.7 or 1.8 shekels.

Giá cho những sản phẩm mà al-Katatni làm là 1,7 hoặc 1,8 xêk.

Nguồn: VOA Special January 2022 Collection

In 2020, it provided 7.5bn of support through the swaps markets when the shekel weakened.

Năm 2020, nó đã cung cấp 7,5 tỷ đồng hỗ trợ thông qua thị trường hoán đổi khi xêk suy yếu.

Nguồn: Financial Times

A brick costs 2 shekels, or about 65 cents, when made from higher quality Israeli materials.

Một viên gạch có giá 2 xêk, hoặc khoảng 65 xu, khi được làm từ vật liệu Israel chất lượng cao hơn.

Nguồn: VOA Special January 2022 Collection

Altogether economists reckon that Hamas may take in somewhere in the region of 1.5bn shekels a year.

Nhà kinh tế học ước tính rằng Hamas có thể thu về khoảng 1,5 tỷ xêk mỗi năm.

Nguồn: The Economist - Finance

Hamas police accused the gang of forging thousands of 100 shekel bills worth equivalent of about $5m.

Cảnh sát Hamas đã cáo buộc băng đảng làm giả hàng ngàn tờ tiền 100 xêk trị giá tương đương khoảng 5 triệu đô la.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2013

And the fine they chose was 10 shekels, which is about three bucks.

Và khoản tiền phạt mà họ chọn là 10 xêk, tức là khoảng ba đô la.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2019 Collection

The Israeli city climbed the rankings partly because of the strength of its national money, the shekel, against the dollar.

Thành phố Israel đã leo lên bảng xếp hạng một phần nhờ sức mạnh của đồng tiền quốc gia của nó, xêk, so với đô la.

Nguồn: VOA Special December 2021 Collection

For 10 shekels -- (Laughter) you can keep my kids all night!

Với 10 xêk -- (Tiếng cười) bạn có thể giữ các con tôi cả đêm!

Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2019 Collection

Every value is to be set according to the sanctuary shekel, twenty gerahs to the shekel.

Mỗi giá trị phải được đặt theo xêk thánh, hai mươi gerah cho một xêk.

Nguồn: 03 Leviticus Soundtrack Bible Theater Version - NIV

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay