shell-covered

[Mỹ]/[ʃel ˈkʌv.ərd]/
[Anh]/[ʃel ˈkʌv.ərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Bị bao phủ bởi một vỏ hoặc các vỏ; được bảo vệ bởi một vỏ hoặc các vỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

shell-covered rocks

đá phủ sò

shell-covered beach

bãi biển phủ sò

shell-covered cable

dây cáp phủ sò

being shell-covered

được phủ sò

shell-covered wire

dây phủ sò

shell-covered surface

mặt phủ sò

shell-covered structure

cấu trúc phủ sò

shell-covered object

vật thể phủ sò

shell-covered ground

đất phủ sò

shell-covered area

khu vực phủ sò

Câu ví dụ

the shell-covered rocks provided a stark contrast to the turquoise water.

những tảng đá bao phủ vỏ sò tạo ra sự đối lập rõ rệt với nước xanh lam.

we found a beautiful shell-covered beach perfect for a relaxing stroll.

chúng tôi đã tìm thấy một bãi biển được bao phủ vỏ sò tuyệt đẹp, lý tưởng cho một buổi đi bộ thư giãn.

the shell-covered sculpture was a unique and captivating piece of art.

tác phẩm điêu khắc được bao phủ vỏ sò là một tác phẩm nghệ thuật độc đáo và hấp dẫn.

the shell-covered pathway led us deeper into the tropical forest.

con đường được bao phủ vỏ sò dẫn chúng tôi sâu hơn vào rừng nhiệt đới.

the children loved collecting shell-covered treasures along the shoreline.

các em nhỏ thích thu thập những báu vật được bao phủ vỏ sò dọc theo bờ biển.

a shell-covered mosaic adorned the ancient temple walls.

một bức khảm được bao phủ vỏ sò trang trí những bức tường của đền cổ.

the shell-covered driftwood added a rustic charm to the garden.

những mảnh gỗ trôi dạt được bao phủ vỏ sò đã mang lại vẻ đẹp mộc mạc cho khu vườn.

the artist used shell-covered materials to create a textured effect.

nghệ sĩ đã sử dụng các vật liệu được bao phủ vỏ sò để tạo ra hiệu ứng vân sờn.

the shell-covered surface of the artifact was surprisingly smooth.

bề mặt được bao phủ vỏ sò của hiện vật lại bất ngờ mịn màng.

the shell-covered box protected the delicate contents inside.

chiếc hộp được bao phủ vỏ sò bảo vệ những nội dung mong manh bên trong.

we admired the shell-covered frame of the antique mirror.

chúng tôi ngưỡng mộ khung gương cổ được bao phủ vỏ sò.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay