shellback

[Mỹ]/ˈʃɛl.bæk/
[Anh]/ˈʃɛl.bæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thủy thủ già; một thủy thủ có kinh nghiệm
Word Forms
số nhiềushellbacks

Cụm từ & Cách kết hợp

shellback sailor

thủy thủ shellback

shellback turtle

rùa shellback

shellback ceremony

nghi lễ shellback

shellback status

trạng thái shellback

shellback initiation

lễ nhập môn shellback

shellback badge

huy hiệu shellback

shellback tradition

truyền thống shellback

shellback pride

niềm tự hào shellback

shellback culture

văn hóa shellback

shellback experience

kinh nghiệm shellback

Câu ví dụ

he became a shellback after crossing the equator.

anh ấy đã trở thành một shellback sau khi vượt qua đường xích đạo.

many sailors celebrate their shellback initiation.

nhiều thủy thủ kỷ niệm lễ nhập môn shellback của họ.

being a shellback is a badge of honor among sailors.

việc trở thành một shellback là một dấu hiệu danh dự trong số các thủy thủ.

the shellback ceremony is a time-honored tradition.

nghi lễ shellback là một truyền thống lâu đời.

he proudly displayed his shellback certificate.

anh ấy tự hào khoe chứng nhận shellback của mình.

shellbacks often share stories of their adventures.

những người shellback thường chia sẻ những câu chuyện về cuộc phiêu lưu của họ.

she was thrilled to finally become a shellback.

cô ấy rất vui mừng khi cuối cùng đã trở thành một shellback.

the initiation rite for shellbacks can be quite elaborate.

nghi thức nhập môn cho shellback có thể khá phức tạp.

he felt a sense of camaraderie among fellow shellbacks.

anh ấy cảm thấy một cảm giác đoàn kết giữa những người shellback khác.

shellback traditions vary from one navy to another.

những truyền thống shellback khác nhau từ hải quân này sang hải quân khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay