shepherding process
quy trình chăn thả
shepherding role
vai trò chăn thả
shepherding team
đội chăn thả
shepherding duties
nhiệm vụ chăn thả
shepherding practices
thực hành chăn thả
shepherding skills
kỹ năng chăn thả
shepherding methods
phương pháp chăn thả
shepherding community
cộng đồng chăn thả
shepherding strategy
chiến lược chăn thả
shepherding vision
tầm nhìn chăn thả
she has a talent for shepherding young minds.
Cô ấy có tài năng dẫn dắt những tâm hồn trẻ tuổi.
shepherding the flock requires patience and skill.
Việc dẫn dắt bầy đàn đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
he enjoys shepherding his team through challenges.
Anh ấy thích dẫn dắt đội của mình vượt qua những thử thách.
she is responsible for shepherding new projects.
Cô ấy chịu trách nhiệm dẫn dắt các dự án mới.
effective shepherding can lead to a successful outcome.
Việc dẫn dắt hiệu quả có thể dẫn đến kết quả thành công.
she has been shepherding the community towards better health.
Cô ấy đã dẫn dắt cộng đồng hướng tới sức khỏe tốt hơn.
he is known for his shepherding approach to leadership.
Anh ấy nổi tiếng với cách tiếp cận lãnh đạo kiểu dẫn dắt.
she loves shepherding her children through their education.
Cô ấy yêu thích việc dẫn dắt con cái của mình trong quá trình học tập.
shepherding a diverse group requires understanding and empathy.
Việc dẫn dắt một nhóm đa dạng đòi hỏi sự hiểu biết và đồng cảm.
they are shepherding the next generation of innovators.
Họ đang dẫn dắt thế hệ những người sáng tạo tiếp theo.
shepherding process
quy trình chăn thả
shepherding role
vai trò chăn thả
shepherding team
đội chăn thả
shepherding duties
nhiệm vụ chăn thả
shepherding practices
thực hành chăn thả
shepherding skills
kỹ năng chăn thả
shepherding methods
phương pháp chăn thả
shepherding community
cộng đồng chăn thả
shepherding strategy
chiến lược chăn thả
shepherding vision
tầm nhìn chăn thả
she has a talent for shepherding young minds.
Cô ấy có tài năng dẫn dắt những tâm hồn trẻ tuổi.
shepherding the flock requires patience and skill.
Việc dẫn dắt bầy đàn đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng.
he enjoys shepherding his team through challenges.
Anh ấy thích dẫn dắt đội của mình vượt qua những thử thách.
she is responsible for shepherding new projects.
Cô ấy chịu trách nhiệm dẫn dắt các dự án mới.
effective shepherding can lead to a successful outcome.
Việc dẫn dắt hiệu quả có thể dẫn đến kết quả thành công.
she has been shepherding the community towards better health.
Cô ấy đã dẫn dắt cộng đồng hướng tới sức khỏe tốt hơn.
he is known for his shepherding approach to leadership.
Anh ấy nổi tiếng với cách tiếp cận lãnh đạo kiểu dẫn dắt.
she loves shepherding her children through their education.
Cô ấy yêu thích việc dẫn dắt con cái của mình trong quá trình học tập.
shepherding a diverse group requires understanding and empathy.
Việc dẫn dắt một nhóm đa dạng đòi hỏi sự hiểu biết và đồng cảm.
they are shepherding the next generation of innovators.
Họ đang dẫn dắt thế hệ những người sáng tạo tiếp theo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay