shews

[Mỹ]/ʃuːz/
[Anh]/ʃoʊz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.trình bày; phô trương
n.triển lãm; trưng bày; (Shew) một tên cá nhân; (British) Hugh

Cụm từ & Cách kết hợp

shews the way

cho thấy con đường

shews great promise

cho thấy tiềm năng to lớn

shews no mercy

không hề nương tay

shews a talent

cho thấy một tài năng

shews the truth

cho thấy sự thật

shews little interest

cho thấy ít quan tâm

shews clear signs

cho thấy những dấu hiệu rõ ràng

shews great skill

cho thấy kỹ năng tuyệt vời

shews strong support

cho thấy sự ủng hộ mạnh mẽ

shews good judgment

cho thấy sự phán đoán tốt

Câu ví dụ

shews great talent in painting.

cho thấy tài năng lớn trong hội họa.

he shews a keen interest in science.

anh ấy thể hiện sự quan tâm sâu sắc đến khoa học.

shews determination to succeed in her career.

cho thấy sự quyết tâm thành công trong sự nghiệp của cô ấy.

the report shews significant improvements.

báo cáo cho thấy những cải thiện đáng kể.

he shews kindness to everyone he meets.

anh ấy thể hiện sự tốt bụng với mọi người mà anh ấy gặp.

her smile shews her happiness.

nụ cười của cô ấy cho thấy sự hạnh phúc của cô ấy.

the evidence shews a clear pattern.

bằng chứng cho thấy một mô hình rõ ràng.

shews a strong commitment to her studies.

cho thấy sự cam kết mạnh mẽ với việc học tập của cô ấy.

the artist shews creativity in every piece.

nghệ sĩ cho thấy sự sáng tạo trong mỗi tác phẩm.

his actions shews his true character.

hành động của anh ấy cho thấy tính cách thực sự của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay