shirting

[Mỹ]/ˈʃɜːtɪŋ/
[Anh]/ˈʃɜrtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vật liệu để làm áo; vải được sử dụng cho áo sơ mi
Word Forms
số nhiềushirtings

Cụm từ & Cách kết hợp

cotton shirting

áo sơ mi cotton

striped shirting

áo sơ mi sọc

fancy shirting

áo sơ mi họa tiết cầu kỳ

dress shirting

áo sơ mi kiểu dáng

casual shirting

áo sơ mi năng động

lightweight shirting

áo sơ mi nhẹ

woven shirting

áo sơ mi dệt

printed shirting

áo sơ mi in họa tiết

denim shirting

áo sơ mi denim

flannel shirting

áo sơ mi flannel

Câu ví dụ

he prefers cotton shirting for its breathability.

anh thích loại áo sơ mi cotton vì khả năng thoáng khí của nó.

shirting fabric comes in various patterns and colors.

vải áo sơ mi có nhiều kiểu dáng và màu sắc khác nhau.

she chose a lightweight shirting for the summer dress.

cô ấy đã chọn loại áo sơ mi nhẹ để may váy mùa hè.

tailors often recommend high-quality shirting materials.

thợ may thường khuyên dùng các loại vải áo sơ mi chất lượng cao.

he bought some shirting to make a new shirt.

anh ấy đã mua một ít vải áo sơ mi để may một chiếc áo mới.

shirting can be both formal and casual depending on the design.

áo sơ mi có thể vừa trang trọng vừa giản dị tùy thuộc vào thiết kế.

she enjoys sewing her own shirting for a custom fit.

cô ấy thích tự may áo sơ mi của mình để vừa vặn.

different shirting styles can change the look of an outfit.

các kiểu dáng áo sơ mi khác nhau có thể thay đổi diện mạo của một bộ trang phục.

the shirting section in the store was well-stocked.

khu vực bán áo sơ mi trong cửa hàng được trưng bày đầy đủ.

he decided to use a striped shirting for his business attire.

anh ấy quyết định sử dụng loại áo sơ mi sọc cho trang phục công sở của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay