shishas bar
quán shishas
shishas lounge
khách sạn shishas
shishas cafe
cafe shishas
shishas flavors
hương vị shishas
shishas pipe
điếu shishas
shishas smoking
hút shishas
shishas session
buổi hút shishas
shishas party
tiệc shishas
shishas culture
văn hóa shishas
shishas smoke
khói shishas
many people enjoy smoking shishas at social gatherings.
Nhiều người thích hút shisha tại các buổi tụ tập xã hội.
the shisha bar offers a variety of flavoured tobacco.
Quán shisha cung cấp nhiều loại thuốc lá có hương vị khác nhau.
she prefers mint-flavored shisha to other flavors.
Cô ấy thích shisha có hương bạc hà hơn các hương vị khác.
they shared a shisha while chatting at the lounge.
Họ cùng nhau hút một điếu shisha trong khi trò chuyện tại phòng chờ.
traditional shisha smoking originated in the middle east.
Việc hút shisha truyền thống bắt nguồn từ Trung Đông.
the shisha pipe needs to be cleaned regularly.
Ống shisha cần được làm sạch định kỳ.
many young adults visit shisha lounges on weekends.
Nhiều thanh niên đến các phòng hút shisha vào cuối tuần.
the restaurant has an outdoor shisha area.
Quán ăn có khu vực hút shisha ngoài trời.
he ordered a new shisha flavor for his birthday.
Anh ấy đặt một hương vị shisha mới nhân dịp sinh nhật.
shisha sessions can last for several hours.
Các buổi hút shisha có thể kéo dài vài giờ.
the café serves both coffee and shisha.
Cà phê có cả cà phê và shisha.
some people believe shisha is less harmful than cigarettes.
Một số người cho rằng shisha ít có hại hơn thuốc lá.
shishas bar
quán shishas
shishas lounge
khách sạn shishas
shishas cafe
cafe shishas
shishas flavors
hương vị shishas
shishas pipe
điếu shishas
shishas smoking
hút shishas
shishas session
buổi hút shishas
shishas party
tiệc shishas
shishas culture
văn hóa shishas
shishas smoke
khói shishas
many people enjoy smoking shishas at social gatherings.
Nhiều người thích hút shisha tại các buổi tụ tập xã hội.
the shisha bar offers a variety of flavoured tobacco.
Quán shisha cung cấp nhiều loại thuốc lá có hương vị khác nhau.
she prefers mint-flavored shisha to other flavors.
Cô ấy thích shisha có hương bạc hà hơn các hương vị khác.
they shared a shisha while chatting at the lounge.
Họ cùng nhau hút một điếu shisha trong khi trò chuyện tại phòng chờ.
traditional shisha smoking originated in the middle east.
Việc hút shisha truyền thống bắt nguồn từ Trung Đông.
the shisha pipe needs to be cleaned regularly.
Ống shisha cần được làm sạch định kỳ.
many young adults visit shisha lounges on weekends.
Nhiều thanh niên đến các phòng hút shisha vào cuối tuần.
the restaurant has an outdoor shisha area.
Quán ăn có khu vực hút shisha ngoài trời.
he ordered a new shisha flavor for his birthday.
Anh ấy đặt một hương vị shisha mới nhân dịp sinh nhật.
shisha sessions can last for several hours.
Các buổi hút shisha có thể kéo dài vài giờ.
the café serves both coffee and shisha.
Cà phê có cả cà phê và shisha.
some people believe shisha is less harmful than cigarettes.
Một số người cho rằng shisha ít có hại hơn thuốc lá.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now