shite

[Mỹ]/ʃaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đi tiêu, nói nhảm, lừa dối
n. phân, chất thải
int. vớ vẩn!
Word Forms
số nhiềushites

Cụm từ & Cách kết hợp

piece of shite

tài sản rác rưởi

full of shite

đầy rác rưởi

talk shite

nói nhảm nhí

pile of shite

đống rác rưởi

Câu ví dụ

otoko no hito wa nani o shite imasuka?

otoko no hito wa nani o shite imasuka?

Later insults included fitchcock, muckworm, whiffler, ramscallion, squinny and snool, not to mention such 20th-century additions as tripe-hound, shite-poke, roach and lug.

Sau đó, những lời xúc phạm bao gồm fitchcock, muckworm, whiffler, ramscallion, squinny và snool, chứ đừng nói đến những bổ sung của thế kỷ 20 như tripe-hound, shite-poke, roach và lug.

This movie is a load of shite.

Bộ phim này thật tồi tệ.

He talks a lot of shite but never follows through.

Anh ta nói rất nhiều nhưng không bao giờ thực hiện điều gì cả.

I stepped in dog shite on the way to work.

Tôi đã dẫm phải phân chó trên đường đến chỗ làm.

She's full of shite, don't believe a word she says.

Cô ta toàn là lừa đảo, đừng tin một lời cô ta nói.

The politician's speech was pure shite.

Bài phát biểu của chính trị gia chỉ toàn là những lời vô nghĩa.

I can't believe I paid money to see this shite.

Tôi không thể tin rằng tôi đã phải trả tiền để xem cái thứ này.

The internet is full of shite information.

Internet đầy những thông tin vô dụng.

Stop talking shite and get to the point.

Ngừng nói những lời vô nghĩa và đi vào trọng tâm.

I've had enough of your shite, just leave me alone.

Tôi không thể chịu đựng được những lời vô nghĩa của bạn nữa, hãy để tôi yên.

The whole situation is a pile of shite.

Toàn bộ tình huống là một mớ hỗn độn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay