shitheads

[Mỹ]/ˈʃɪtˌhɛdz/
[Anh]/ˈʃɪtˌhɛdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thuật ngữ miệt thị cho những người ngu ngốc hoặc bất tài

Cụm từ & Cách kết hợp

those shitheads

những kẻ khốn kiếp đó

stupid shitheads

những kẻ khốn kiếp ngu ngốc

lazy shitheads

những kẻ khốn kiếp lười biếng

dumb shitheads

những kẻ khốn kiếp ngốc nghếch

crazy shitheads

những kẻ khốn kiếp điên rồ

mean shitheads

những kẻ khốn kiếp khó chịu

annoying shitheads

những kẻ khốn kiếp phiền phức

irresponsible shitheads

những kẻ khốn kiếp vô trách nhiệm

selfish shitheads

những kẻ khốn kiếp ích kỷ

rude shitheads

những kẻ khốn kiếp thô lỗ

Câu ví dụ

some people are just shitheads.

Một số người chỉ là những kẻ đáng khinh.

don't listen to those shitheads.

Đừng nghe theo những kẻ đáng khinh đó.

why do you have to be such a shithead?

Tại sao bạn lại phải như vậy?

they called him a shithead for his mistakes.

Họ đã gọi anh ta là kẻ đáng khinh vì những sai lầm của anh ta.

she's tired of dealing with shitheads at work.

Cô ấy mệt mỏi vì phải làm việc với những kẻ đáng khinh.

it's frustrating to work with shitheads.

Thật khó chịu khi làm việc với những kẻ đáng khinh.

stop acting like a shithead and apologize.

Dừng lại việc hành xử như một kẻ đáng khinh và xin lỗi.

he always hangs out with a bunch of shitheads.

Anh ta luôn đi chơi với một đám kẻ đáng khinh.

they think they're clever, but they're just shitheads.

Họ nghĩ họ thông minh, nhưng thực ra họ chỉ là những kẻ đáng khinh.

ignore the shitheads and focus on your goals.

Bỏ qua những kẻ đáng khinh và tập trung vào mục tiêu của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay