bozos

[Mỹ]/[ˈbɒz.əz]/
[Anh]/[ˈbɑː.zɔːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ngốc hoặc vô năng; (thông tục) một người ngốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

those bozos

Vietnamese_translation

calling bozos

Vietnamese_translation

full of bozos

Vietnamese_translation

avoid bozos

Vietnamese_translation

dealing with bozos

Vietnamese_translation

bozos everywhere

Vietnamese_translation

ignore bozos

Vietnamese_translation

bunch of bozos

Vietnamese_translation

labeling bozos

Vietnamese_translation

real bozos

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the marketing team was full of bozos who couldn't grasp the core concept.

Đội ngũ marketing đầy rẫy những kẻ ngốc không thể nắm bắt được ý tưởng cốt lõi.

we need to weed out the bozos and hire some competent professionals.

Chúng ta cần loại bỏ những kẻ ngốc này và thuê một số chuyên gia có năng lực.

don't listen to those bozos; they clearly don't know what they're talking about.

Đừng nghe theo những kẻ ngốc đó; rõ ràng họ không biết mình đang nói gì.

the project failed because of a bunch of bozos making poor decisions.

Dự án thất bại do một nhóm kẻ ngốc đưa ra những quyết định tồi tệ.

i'm surrounded by bozos who can't even operate a simple machine.

Tôi bị bao vây bởi những kẻ ngốc không thể vận hành cả một chiếc máy đơn giản.

the board of directors included several bozos with no business experience.

Hội đồng quản trị bao gồm một số kẻ ngốc không có kinh nghiệm kinh doanh.

it's frustrating dealing with so many bozos in customer service.

Rất khó chịu khi phải đối phó với quá nhiều kẻ ngốc trong dịch vụ khách hàng.

the politicians are often portrayed as bozos in satirical cartoons.

Các chính trị gia thường bị miêu tả là những kẻ ngốc trong các truyện tranh mang tính chế nhạo.

he called his colleagues bozos after their disastrous presentation.

Anh ta gọi đồng nghiệp của mình là những kẻ ngốc sau bài thuyết trình thảm họa.

the company is run by a group of bozos with outdated ideas.

Công ty được điều hành bởi một nhóm kẻ ngốc với những ý tưởng lỗi thời.

we need to protect ourselves from these bozos and their ridiculous schemes.

Chúng ta cần bảo vệ bản thân khỏi những kẻ ngốc này và những kế hoạch vô lý của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay