shitty

[Mỹ]/ˈʃiti/
[Anh]/'ʃɪti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chất lượng kém; thấp kém
Word Forms
so sánh nhấtshittiest

Câu ví dụ

feel extremely shitty bodily

cảm thấy cực kỳ tệ về thể chất

Ví dụ thực tế

Don't just say " I agree with the statement" , period, that's really shitty, don't do that.

Đừng chỉ nói "Tôi đồng ý với phát biểu", chấm, điều đó thực sự rất tệ, đừng làm như vậy.

Nguồn: Quick Tips for TOEFL Writing

I just... I can't believe somebody can be this shitty.

Tôi chỉ... Tôi không thể tin rằng ai đó có thể tệ đến thế.

Nguồn: Younger generation

So let's get started and learn some more shitty expressions.

Vậy thì hãy bắt đầu và học thêm một vài câu biểu đạt tệ hại khác.

Nguồn: Engvid-Emma Course Collection

You said it was a shitty idea.

Bạn đã nói đó là một ý tưởng tệ.

Nguồn: Silicon Valley Video Edition Season 1

You can find that there, and you can learn more shitty expressions.

Bạn có thể tìm thấy ở đó, và bạn có thể học thêm một vài câu biểu đạt tệ hại khác.

Nguồn: Engvid-Emma Course Collection

It was a shitty thing to do. - What?

Đó là một việc làm tệ. - Cái gì?

Nguồn: The American TV series "Atypical" Season 1 and Season 2.

You so-called drunks want something to feel shitty about?

Những kẻ nghiện rượu tự xưng của bạn muốn có gì đó để cảm thấy tệ hả?

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

" That's . concerning. And also, uh, kind of shitty."

"Thật là . đáng lo ngại. Và cũng, ừm, có vẻ hơi tệ."

Nguồn: Red White & Royal Blue

So, let's look at some more shitty expressions.

Vậy thì, hãy xem xét một vài câu biểu đạt tệ hại khác.

Nguồn: Engvid-Emma Course Collection

Hot chocolate is the cure for all things shitty in life.

Sô cô la nóng là liều thuốc cho mọi thứ tệ trong cuộc sống.

Nguồn: Entertainment and Audio-Visual - American TV Shows

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay