shlock

[Mỹ]/ʃlɒk/
[Anh]/ʃlɑːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hàng hóa hoặc sản phẩm kém chất lượng
Word Forms
số nhiềushlocks

Cụm từ & Cách kết hợp

shlock horror

shlock kinh dị

shlock film

shlock phim

shlock comedy

shlock hài kịch

shlock novel

shlock tiểu thuyết

shlock theater

shlock nhà hát

shlock art

shlock nghệ thuật

shlock merchandise

shlock hàng hóa

shlock entertainment

shlock giải trí

shlock writing

shlock viết

shlock production

shlock sản xuất

Câu ví dụ

that movie was pure shlock.

bộ phim đó hoàn toàn là một trò rẻ tiền.

he loves to collect shlock memorabilia.

anh ấy thích sưu tầm đồ lưu niệm rẻ tiền.

many people consider that tv show shlock.

nhiều người coi chương trình truyền hình đó là một trò rẻ tiền.

she enjoys watching shlock horror films.

cô ấy thích xem phim kinh dị rẻ tiền.

critics panned the shlocky script.

các nhà phê bình chê bai kịch bản rẻ tiền.

he wrote a shlocky romance novel.

anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết lãng mạn rẻ tiền.

they produced a shlocky sequel to the original film.

họ đã sản xuất một phần tiếp theo rẻ tiền của bộ phim gốc.

shlock often appeals to niche audiences.

shlock thường thu hút khán giả ngách.

the shlock factor of that play was off the charts.

yếu tố shlock của vở kịch đó vượt quá mọi mong đợi.

despite its shlocky nature, the film gained a cult following.

bất chấp bản chất rẻ tiền của nó, bộ phim đã có được một lượng người hâm mộ cuồng nhiệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay