| số nhiều | shlocks |
shlock horror
shlock kinh dị
shlock film
shlock phim
shlock comedy
shlock hài kịch
shlock novel
shlock tiểu thuyết
shlock theater
shlock nhà hát
shlock art
shlock nghệ thuật
shlock merchandise
shlock hàng hóa
shlock entertainment
shlock giải trí
shlock writing
shlock viết
shlock production
shlock sản xuất
that movie was pure shlock.
bộ phim đó hoàn toàn là một trò rẻ tiền.
he loves to collect shlock memorabilia.
anh ấy thích sưu tầm đồ lưu niệm rẻ tiền.
many people consider that tv show shlock.
nhiều người coi chương trình truyền hình đó là một trò rẻ tiền.
she enjoys watching shlock horror films.
cô ấy thích xem phim kinh dị rẻ tiền.
critics panned the shlocky script.
các nhà phê bình chê bai kịch bản rẻ tiền.
he wrote a shlocky romance novel.
anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết lãng mạn rẻ tiền.
they produced a shlocky sequel to the original film.
họ đã sản xuất một phần tiếp theo rẻ tiền của bộ phim gốc.
shlock often appeals to niche audiences.
shlock thường thu hút khán giả ngách.
the shlock factor of that play was off the charts.
yếu tố shlock của vở kịch đó vượt quá mọi mong đợi.
despite its shlocky nature, the film gained a cult following.
bất chấp bản chất rẻ tiền của nó, bộ phim đã có được một lượng người hâm mộ cuồng nhiệt.
shlock horror
shlock kinh dị
shlock film
shlock phim
shlock comedy
shlock hài kịch
shlock novel
shlock tiểu thuyết
shlock theater
shlock nhà hát
shlock art
shlock nghệ thuật
shlock merchandise
shlock hàng hóa
shlock entertainment
shlock giải trí
shlock writing
shlock viết
shlock production
shlock sản xuất
that movie was pure shlock.
bộ phim đó hoàn toàn là một trò rẻ tiền.
he loves to collect shlock memorabilia.
anh ấy thích sưu tầm đồ lưu niệm rẻ tiền.
many people consider that tv show shlock.
nhiều người coi chương trình truyền hình đó là một trò rẻ tiền.
she enjoys watching shlock horror films.
cô ấy thích xem phim kinh dị rẻ tiền.
critics panned the shlocky script.
các nhà phê bình chê bai kịch bản rẻ tiền.
he wrote a shlocky romance novel.
anh ấy đã viết một cuốn tiểu thuyết lãng mạn rẻ tiền.
they produced a shlocky sequel to the original film.
họ đã sản xuất một phần tiếp theo rẻ tiền của bộ phim gốc.
shlock often appeals to niche audiences.
shlock thường thu hút khán giả ngách.
the shlock factor of that play was off the charts.
yếu tố shlock của vở kịch đó vượt quá mọi mong đợi.
despite its shlocky nature, the film gained a cult following.
bất chấp bản chất rẻ tiền của nó, bộ phim đã có được một lượng người hâm mộ cuồng nhiệt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay