shockingly

[Mỹ]/'ʃɔkiŋli/
[Anh]/ˈʃ ɑkɪ ŋlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách cực kỳ không đúng mực, khiến ai đó cảm thấy sốc.

Câu ví dụ

a shockingly bad person.

một người thực sự tệ.

The movie's ending was shockingly unpredictable.

Kết thúc của bộ phim thật sự khó đoán.

She was shockingly unaware of the situation.

Cô ấy hoàn toàn không hay biết về tình hình một cách đáng kinh ngạc.

The prices at the new restaurant were shockingly high.

Giá cả ở nhà hàng mới cao một cách đáng kinh ngạc.

His behavior was shockingly rude.

Hành vi của anh ấy thật sự thô lỗ.

The results of the experiment were shockingly positive.

Kết quả của thí nghiệm thật sự tích cực một cách đáng kinh ngạc.

The news of the accident was shockingly tragic.

Tin tức về vụ tai nạn thật sự bi thảm một cách đáng kinh ngạc.

The quality of the product was shockingly poor.

Chất lượng của sản phẩm thật sự kém một cách đáng kinh ngạc.

Her sudden resignation was shockingly unexpected.

Việc từ chức đột ngột của cô ấy hoàn toàn bất ngờ một cách đáng kinh ngạc.

The scale of the disaster was shockingly massive.

Quy mô của thảm họa thật sự quá lớn một cách đáng kinh ngạc.

The company's profits dropped shockingly low.

Lợi nhuận của công ty giảm xuống thấp một cách đáng kinh ngạc.

Ví dụ thực tế

That is shocking. That is shockingly round.

Điều đó thật gây sốc. Điều đó tròn một cách gây sốc.

Nguồn: Veritasium

Shockingly, we can actually see these strategies right in nature.

Đáng kinh ngạc là, chúng ta thực sự có thể thấy những chiến lược này ngay trong tự nhiên.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

Data collection on public property is shockingly poor.

Việc thu thập dữ liệu về tài sản công là vô cùng kém.

Nguồn: The Economist (Summary)

Phillip's story has become shockingly familiar.

Câu chuyện của Phillip đã trở nên quen thuộc một cách đáng lo ngại.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2019 Compilation

Scaling from like 5 to 500,000 is shockingly easy.

Việc mở rộng quy mô từ 5 đến 500.000 thì dễ dàng một cách đáng kinh ngạc.

Nguồn: Apple latest news

Some of them reacted in a shockingly positive way.

Một số trong số họ đã phản ứng một cách tích cực đến kinh ngạc.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2014 Collection

In it, he describes the anecdotes as shockingly callous.

Trong đó, ông mô tả những câu chuyện như một sự thờơ đến kinh ngạc.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

They removed this overpainting and discovered the original to be shockingly humanoid.

Họ đã loại bỏ lớp sơn phủ này và phát hiện ra rằng bản gốc có hình người đến kinh ngạc.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Her impulse to speak out shockingly and usefully extended into politics, too.

Khuyến khích của cô ấy để lên tiếng và sử dụng một cách hữu ích đã mở rộng sang chính trị, một cách đáng kinh ngạc.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The report's author Alexis Jay said the figures were shockingly high.

Tác giả của báo cáo Alexis Jay cho biết các con số là quá cao đến kinh ngạc.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay